Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2730595 | Mã ngân sách Xã Cần Đăng | Xã Cần Đăng |
2730604 | Mã ngân sách Xã Vĩnh An | Xã Vĩnh An |
2730607 | Mã ngân sách Xã Bình Hòa | Xã Bình Hòa |
2730619 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Hanh | Xã Vĩnh Hanh |
2730628 | Mã ngân sách Xã Chợ Mới | Xã Chợ Mới |
2730631 | Mã ngân sách Xã Long Điền | Xã Long Điền |
2730643 | Mã ngân sách Xã Cù Lao Giêng | Xã Cù Lao Giêng |
2730658 | Mã ngân sách Xã Nhơn Mỹ | Xã Nhơn Mỹ |
2730664 | Mã ngân sách Xã Long Kiến | Xã Long Kiến |
2730673 | Mã ngân sách Xã Hội An | Xã Hội An |
2730682 | Mã ngân sách Xã Thoại Sơn | Xã Thoại Sơn |
2730685 | Mã ngân sách Xã Phú Hòa | Xã Phú Hòa |
2730688 | Mã ngân sách Xã Óc Eo | Xã Óc Eo |
2730691 | Mã ngân sách Xã Tây Phú | Xã Tây Phú |
2730697 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Trạch | Xã Vĩnh Trạch |
2730709 | Mã ngân sách Xã Định Mỹ | Xã Định Mỹ |
2730742 | Mã ngân sách Phường Rạch Giá | Phường Rạch Giá |
2730760 | Mã ngân sách Phường Vĩnh Thông | Phường Vĩnh Thông |
2730766 | Mã ngân sách Phường Tô Châu | Phường Tô Châu |
2730769 | Mã ngân sách Phường Hà Tiên | Phường Hà Tiên |
2730781 | Mã ngân sách Xã Tiên Hải | Xã Tiên Hải |
2730787 | Mã ngân sách Xã Kiên Lương | Xã Kiên Lương |
2730790 | Mã ngân sách Xã Hòa Điền | Xã Hòa Điền |
2730793 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Điều | Xã Vĩnh Điều |
2730796 | Mã ngân sách Xã Giang Thành | Xã Giang Thành |
2730811 | Mã ngân sách Xã Sơn Hải | Xã Sơn Hải |
2730814 | Mã ngân sách Xã Hòn Nghệ | Xã Hòn Nghệ |
2730817 | Mã ngân sách Xã Hòn Đất | Xã Hòn Đất |
2730823 | Mã ngân sách Xã Bình Sơn | Xã Bình Sơn |
2730826 | Mã ngân sách Xã Bình Giang | Xã Bình Giang |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |