Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2730346 | Mã ngân sách Xã Nhơn Hội | Xã Nhơn Hội |
2730352 | Mã ngân sách Xã Phú Hữu | Xã Phú Hữu |
2730367 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Hậu | Xã Vĩnh Hậu |
2730376 | Mã ngân sách Phường Tân Châu | Phường Tân Châu |
2730377 | Mã ngân sách Phường Long Phú | Phường Long Phú |
2730385 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Xương | Xã Vĩnh Xương |
2730388 | Mã ngân sách Xã Tân An | Xã Tân An |
2730403 | Mã ngân sách Xã Châu Phong | Xã Châu Phong |
2730406 | Mã ngân sách Xã Phú Tân | Xã Phú Tân |
2730409 | Mã ngân sách Xã Chợ Vàm | Xã Chợ Vàm |
2730421 | Mã ngân sách Xã Phú Lâm | Xã Phú Lâm |
2730430 | Mã ngân sách Xã Hòa Lạc | Xã Hòa Lạc |
2730436 | Mã ngân sách Xã Phú An | Xã Phú An |
2730445 | Mã ngân sách Xã Bình Thạnh Đông | Xã Bình Thạnh Đông |
2730463 | Mã ngân sách Xã Châu Phú | Xã Châu Phú |
2730469 | Mã ngân sách Xã Mỹ Đức | Xã Mỹ Đức |
2730478 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Thạnh Trung | Xã Vĩnh Thạnh Trung |
2730481 | Mã ngân sách Xã Thạnh Mỹ Tây | Xã Thạnh Mỹ Tây |
2730487 | Mã ngân sách Xã Bình Mỹ | Xã Bình Mỹ |
2730502 | Mã ngân sách Phường Thới Sơn | Phường Thới Sơn |
2730505 | Mã ngân sách Phường Chi Lăng | Phường Chi Lăng |
2730520 | Mã ngân sách Phường Tịnh Biên | Phường Tịnh Biên |
2730526 | Mã ngân sách Xã An Cư | Xã An Cư |
2730538 | Mã ngân sách Xã Núi Cấm | Xã Núi Cấm |
2730544 | Mã ngân sách Xã Tri Tôn | Xã Tri Tôn |
2730547 | Mã ngân sách Xã Ba Chúc | Xã Ba Chúc |
2730568 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Gia | Xã Vĩnh Gia |
2730577 | Mã ngân sách Xã Ô Lâm | Xã Ô Lâm |
2730580 | Mã ngân sách Xã Cô Tô | Xã Cô Tô |
2730589 | Mã ngân sách Xã An Châu | Xã An Châu |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |