Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2730835 | Mã ngân sách Xã Sơn Kiên | Xã Sơn Kiên |
2730838 | Mã ngân sách Xã Mỹ Thuận | Xã Mỹ Thuận |
2730850 | Mã ngân sách Xã Tân Hiệp | Xã Tân Hiệp |
2730856 | Mã ngân sách Xã Tân Hội | Xã Tân Hội |
2730874 | Mã ngân sách Xã Thạnh Đông | Xã Thạnh Đông |
2730880 | Mã ngân sách Xã Châu Thành | Xã Châu Thành |
2730886 | Mã ngân sách Xã Thạnh Lộc | Xã Thạnh Lộc |
2730898 | Mã ngân sách Xã Bình An | Xã Bình An |
2730904 | Mã ngân sách Xã Giồng Riềng | Xã Giồng Riềng |
2730910 | Mã ngân sách Xã Thạnh Hưng | Xã Thạnh Hưng |
2730928 | Mã ngân sách Xã Ngọc Chúc | Xã Ngọc Chúc |
2730934 | Mã ngân sách Xã Hòa Hưng | Xã Hòa Hưng |
2730943 | Mã ngân sách Xã Long Thạnh | Xã Long Thạnh |
2730949 | Mã ngân sách Xã Hòa Thuận | Xã Hòa Thuận |
2730952 | Mã ngân sách Xã Gò Quao | Xã Gò Quao |
2730958 | Mã ngân sách Xã Định Hòa | Xã Định Hòa |
2730970 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Hòa Hưng | Xã Vĩnh Hòa Hưng |
2730982 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Tuy | Xã Vĩnh Tuy |
2730985 | Mã ngân sách Xã An Biên | Xã An Biên |
2730988 | Mã ngân sách Xã Tây Yên | Xã Tây Yên |
2731006 | Mã ngân sách Xã Đông Thái | Xã Đông Thái |
2731012 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Hòa | Xã Vĩnh Hòa |
2731018 | Mã ngân sách Xã An Minh | Xã An Minh |
2731024 | Mã ngân sách Xã Đông Hòa | Xã Đông Hòa |
2731027 | Mã ngân sách Xã U Minh Thượng | Xã U Minh Thượng |
2731031 | Mã ngân sách Xã Tân Thạnh | Xã Tân Thạnh |
2731036 | Mã ngân sách Xã Đông Hưng | Xã Đông Hưng |
2731042 | Mã ngân sách Xã Vân Khánh | Xã Vân Khánh |
2731051 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Phong | Xã Vĩnh Phong |
2731064 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Bình | Xã Vĩnh Bình |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |