Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2730055 | Mã ngân sách Xã Mỹ Quí | Xã Mỹ Quí |
2730061 | Mã ngân sách Xã Đốc Binh Kiều | Xã Đốc Binh Kiều |
2730073 | Mã ngân sách Xã Thanh Mỹ | Xã Thanh Mỹ |
2730076 | Mã ngân sách Xã Mỹ Thọ | Xã Mỹ Thọ |
2730085 | Mã ngân sách Xã Ba Sao | Xã Ba Sao |
2730088 | Mã ngân sách Xã Phong Mỹ | Xã Phong Mỹ |
2730112 | Mã ngân sách Xã Mỹ Hiệp | Xã Mỹ Hiệp |
2730118 | Mã ngân sách Xã Bình Hàng Trung | Xã Bình Hàng Trung |
2730130 | Mã ngân sách Xã Thanh Bình | Xã Thanh Bình |
2730154 | Mã ngân sách Xã Tân Long | Xã Tân Long |
2730157 | Mã ngân sách Xã Tân Thạnh | Xã Tân Thạnh |
2730163 | Mã ngân sách Xã Bình Thành | Xã Bình Thành |
2730169 | Mã ngân sách Xã Lấp Vò | Xã Lấp Vò |
2730178 | Mã ngân sách Xã Mỹ An Hưng | Xã Mỹ An Hưng |
2730184 | Mã ngân sách Xã Tân Khánh Trung | Xã Tân Khánh Trung |
2730208 | Mã ngân sách Xã Hòa Long | Xã Hòa Long |
2730214 | Mã ngân sách Xã Tân Dương | Xã Tân Dương |
2730226 | Mã ngân sách Xã Lai Vung | Xã Lai Vung |
2730235 | Mã ngân sách Xã Phong Hòa | Xã Phong Hòa |
2730244 | Mã ngân sách Xã Phú Hựu | Xã Phú Hựu |
2730253 | Mã ngân sách Xã Tân Nhuận Đông | Xã Tân Nhuận Đông |
2730259 | Mã ngân sách Xã Tân Phú Trung | Xã Tân Phú Trung |
2730292 | Mã ngân sách Phường Bình Đức | Phường Bình Đức |
2730301 | Mã ngân sách Phường Mỹ Thới | Phường Mỹ Thới |
2730307 | Mã ngân sách Phường Long Xuyên | Phường Long Xuyên |
2730313 | Mã ngân sách Xã Mỹ Hòa Hưng | Xã Mỹ Hoà Hưng |
2730316 | Mã ngân sách Phường Châu Đốc | Phường Châu Đốc |
2730325 | Mã ngân sách Phường Vĩnh Tế | Phường Vĩnh Tế |
2730337 | Mã ngân sách Xã An Phú | Xã An Phú |
2730341 | Mã ngân sách Xã Khánh Bình | Xã Khánh Bình |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |