Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2729800 | Mã ngân sách Xã Tân Quới | Xã Tân Quới |
2729812 | Mã ngân sách Phường Đông Thành | Phường Đông Thành |
2729821 | Mã ngân sách Xã Trà Ôn | Xã Trà Ôn |
2729830 | Mã ngân sách Xã Hòa Bình | Xã Hòa Bình |
2729836 | Mã ngân sách Xã Trà Côn | Xã Trà Côn |
2729845 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Xuân | Xã Vĩnh Xuân |
2729857 | Mã ngân sách Xã Lục Sĩ Thành | Xã Lục Sĩ Thành |
2729869 | Mã ngân sách Phường Cao Lãnh | Phường Cao Lãnh |
2729884 | Mã ngân sách Phường Mỹ Ngãi | Phường Mỹ Ngãi |
2729888 | Mã ngân sách Phường Mỹ Trà | Phường Mỹ Trà |
2729905 | Mã ngân sách Phường Sa Đéc | Phường Sa Đéc |
2729926 | Mã ngân sách Xã Tân Hồng | Xã Tân Hồng |
2729929 | Mã ngân sách Xã Tân Hộ Cơ | Xã Tân Hộ Cơ |
2729938 | Mã ngân sách Xã Tân Thành | Xã Tân Thành |
2729944 | Mã ngân sách Xã An Phước | Xã An Phước |
2729954 | Mã ngân sách Phường An Bình | Phường An Bình |
2729955 | Mã ngân sách Phường Hồng Ngự | Phường Hồng Ngự |
2729971 | Mã ngân sách Xã Thường Phước | Xã Thường Phước |
2729978 | Mã ngân sách Phường Thường Lạc | Phường Thường Lạc |
2729983 | Mã ngân sách Xã Long Khánh | Xã Long Khánh |
2729992 | Mã ngân sách Xã Long Phú Thuận | Xã Long Phú Thuận |
2730001 | Mã ngân sách Xã Tràm Chim | Xã Tràm Chim |
2730010 | Mã ngân sách Xã Tam Nông | Xã Tam Nông |
2730019 | Mã ngân sách Xã An Hòa | Xã An Hòa |
2730025 | Mã ngân sách Xã Phú Cường | Xã Phú Cường |
2730028 | Mã ngân sách Xã An Long | Xã An Long |
2730034 | Mã ngân sách Xã Phú Thọ | Xã Phú Thọ |
2730037 | Mã ngân sách Xã Tháp Mười | Xã Tháp Mười |
2730043 | Mã ngân sách Xã Phương Thịnh | Xã Phương Thịnh |
2730046 | Mã ngân sách Xã Trường Xuân | Xã Trường Xuân |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |