Danh mục Tiền tệ

Danh mục mã tiền tệ theo chuẩn ba ký tự, dùng trong khai hải quan, hạch toán ngoại tệ và thanh toán quốc tế.

Cần tỷ giá quy đổi thì dùng công cụ đổi tiền tệ.

Bảng mã tiền tệ

TênTên tiếng AnhTên quốc giaMã dạng số
VND Đồng VietnamCộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam704
VUV Vatu VanuatuCộng hòa Vanuatu548
WST Tala SamoaNhà nước độc lập Xamoa882
XAF CFA franc BEAC Equatorial GuineaCộng hòa Trung Phi950
XCD Đô la đông Caribê Organisation Of Eastern Caribbean States, OecsTổ chức các quốc gia Đông Caribbe951
XDR SDR International Monetary FundQuỹ tiền tệ quốc tế960
XOF CFA Franc BCEAO West African Economic And Monetary Union (Uemoa)Liên minh Kinh tế và Tiền tệ Tây Phi952
XPF Frăng CFP Collectivités D'outre-Mer (Com)Các lãnh thổ hải ngoại của Pháp953
YER Ri-an Y-ê-men YemenCộng hòa Yêmen886
YUM Di-na Yôglatvia Yugoslavia891
ZAR Rand South AfricaCộng hòa Nam Phi710
ZMK Kwacha ZambiaCộng hòa Dămbia894
ZWD Đôla Dim-ba-bu-ê ZimbabweCộng hòa Dimbabuê716

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi163
Còn hiệu lực163
Có ghi căn cứ pháp lý163

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ