Danh mục Tiền tệ

Danh mục mã tiền tệ theo chuẩn ba ký tự, dùng trong khai hải quan, hạch toán ngoại tệ và thanh toán quốc tế.

163 bản ghi163 còn hiệu lựcThống kê & phân loại
Cần tỷ giá quy đổi thì dùng công cụ đổi tiền tệ.

Bảng mã tiền tệ

TênTên tiếng AnhTên quốc giaMã dạng số
VND Đồng VietnamCộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam704
VUV Vatu VanuatuCộng hòa Vanuatu548
WST Tala SamoaNhà nước độc lập Xamoa882
XAF CFA franc BEAC Equatorial GuineaCộng hòa Trung Phi950
XCD Đô la đông Caribê Organisation Of Eastern Caribbean States, OecsTổ chức các quốc gia Đông Caribbe951
XDR SDR International Monetary FundQuỹ tiền tệ quốc tế960
XOF CFA Franc BCEAO West African Economic And Monetary Union (Uemoa)Liên minh Kinh tế và Tiền tệ Tây Phi952
XPF Frăng CFP Collectivités D'outre-Mer (Com)Các lãnh thổ hải ngoại của Pháp953
YER Ri-an Y-ê-men YemenCộng hòa Yêmen886
YUM Di-na Yôglatvia Yugoslavia891
ZAR Rand South AfricaCộng hòa Nam Phi710
ZMK Kwacha ZambiaCộng hòa Dămbia894
ZWD Đôla Dim-ba-bu-ê ZimbabweCộng hòa Dimbabuê716

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi163
Còn hiệu lực163
Có ghi căn cứ pháp lý163

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ