Danh mục Tiền tệ

Danh mục mã tiền tệ theo chuẩn ba ký tự, dùng trong khai hải quan, hạch toán ngoại tệ và thanh toán quốc tế.

Cần tỷ giá quy đổi thì dùng công cụ đổi tiền tệ.

Bảng mã tiền tệ

TênTên tiếng AnhTên quốc giaMã dạng số
IRR Ri-an I-ran Iran, Islamic Republic OfCộng hòa hồi giáo Iran364
ISK Ku-ron Ai-xơ-len IcelandCộng hòa Aixơlen352
ITL Lia ý ItalyCộng hòa ITALIA380
JMD Đôla Gia-mai-ca JamaicaGiamaica388
JOD Đi-na Gióoc-đa-ni JordanVương quốc Hasimít của Gioócđani400
JPY Yên JapanNhật Bản392
KES Si-ling Kê-ny-a KenyaCộng hòa Kênia404
KGS Som KyrgyzstanCộng hòa Uzibekittan417
KPW Won Bắc Triều Tiên Korea, Democratic People’s Republic OfCộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên408
KRW Won Korea,Republi CofCộng hòa Hàn Quốc410
KWD Đi-na Kô-oét KuwaitNhà nước Côoét414
KZT Tenge KazakstanCộng hòa Kadắcxtan398
LAK Kip Lao People’s Democratic RepublicCộng hòa dân chủ nhân dân Lào418
LBP Pao Li băng LebanonCộng hòa Libăng422
LKR Rupi Sri-lan-ca Sri LankaCộng hòa dân chủ xã hội XriLanca144
LRD Đôla Li-bê-ri-a LiberiaCộng hòa Libêria430
LSL Lô-ti LesothoVương quốc Lêxôtô426
LTL Lit Li-tua-ni-a LithuaniaCộng hòa Lítva440
LUF FrăngLuych-xămbua LuxembourgĐại công quốc Lúcxămbua442
LVL Lat Lát-vi-a LatviaCộng hòa Látvia428
LYD Dina Libyan Libyan Arab JamahiriyaGiamahiria ả rập Libi Cộng hòa xã hội chủ nghĩa nhân dân434
MAD Dia-ham Marốc MoroccoVương quốc Marốc504
MDL Leu Môn-đô-va Moldova, Republic OfCộng hòa Mônđôva498
MGF Frăng Ma-đa-gat-sca MadagascarCộng hòa Mađagaxca450
MKD Đi-na Macedonia, The Formeryugoslav Republic OfMaxêđônia, Cộng hòa Nam Tư cũ807
MMK Ky-at MyanmarLiên bang Mianma104
MNT Tu-gờ-ric Mông Cổ MongoliaMông Cổ496
MOP Pataca MacauĐặc khu hành chính Macao của Trung Quốc446
MRO O-guy-a MauritaniaCộng hòa hồi giáo Môritani478
MTL Lia Man-ta MaltaCộng hòa Manta470

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi163
Còn hiệu lực163
Có ghi căn cứ pháp lý163

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ