Danh mục Tiền tệ

Danh mục mã tiền tệ theo chuẩn ba ký tự, dùng trong khai hải quan, hạch toán ngoại tệ và thanh toán quốc tế.

Cần tỷ giá quy đổi thì dùng công cụ đổi tiền tệ.

Bảng mã tiền tệ

TênTên tiếng AnhTên quốc giaMã dạng số
MUR Ru-pi Mô-ri-tan MauritiusCộng hòa Môrixơ480
MVR Rup-fia MaldivesCộng hòa Manđivơ462
MWK Kwacha MalawiCộng hòa Malauy454
MXN Pê-sô Mê-hi-cô MexicoLiên bang thống nhất Mêhicô484
MXV Mê-hi-cô (UDI) MexicoLiên bang thống nhất Mêhicô979
MYR Ringgit Ma-lay-si-a MalaysiaMalaixia458
MZM Mê-ti-can MozambiqueCộng hòa Môdămbíc508
NAD Đôla Na-mi-bi-a NambiaCộng hòa Nambia516
NGN Nai-ra NigeriaCộng hòa Liên bang Nigiêria566
NIO Oro Co-đo-ba NicaraguaCộng hòa Nicaragoa558
NLG Guy-đê Hà Lan Netherlands Vương quốc Hà Lan528
NOK Ku-rôn Na Uy NorwayVương quốc Na uy578
NPR Rupi Nepan NepalNêpan524
NZD Đôla Niu Di-lân New ZealandNiu Dilân554
OMR Đồng Ri-an Ôman OmanVương quốc Ôman512
PAB Balboa PanamaCộng hòa Panama590
PEN Nuevo Sol PeruCộng hòa Pêru604
PGK Ki-na Papua New GuineaPapua Niu Ghinê598
PHP Pê-sô phi-lip-pin PhilippinesCộng hòa Philippin608
PKR Rupi Pa-ki-xtan PakistanCộng hòa Hồi giáo Pakixtan586
PLN Zloty PolandCộng hòa Ba Lan985
PTE Et-cu-đô Bồ Đào Nha Portugal Cộng hòa Bồ Đào Nha620
PYG Gua-ran-ni ParaguayCộng hòa Paragoay600
QAR Rian Qua-ta QatarNhà nước Cata634
ROL Leu RomaniaRumani642
RUB Rúp Nga Federation643
RUR Rúp Nga RussianLiên bang Nga810
RWF Frăng Ru-an-đa RwandaCộng hòa Ruanđa646
SAR Đồng Ry-an ả rập Xê út Saudi ArabiaVương quốc ả rập Xêút682
SBD Đôla đảo Sô-lô-mông Solomon IslandsQuần đảo Xôlômôn090

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi163
Còn hiệu lực163
Có ghi căn cứ pháp lý163

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ