Danh mục mã tiền tệ theo chuẩn ba ký tự, dùng trong khai hải quan, hạch toán ngoại tệ và thanh toán quốc tế.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Tên quốc gia | Mã dạng số |
|---|---|---|---|---|
EEK | K-ron | Estonia | Cộng hòa Extônia | 233 |
EGP | Pao Ai cập | Egypt | Cộng hòa Ai Cập | 818 |
ERN | Nakfa | Eritrea | Êritơria | 232 |
ESP | Pê-sê-ta Tây Ban Nha | Spain | Vương quốc Tây Ban Nha | 724 |
ETB | Bir Ê-thi-ô-pi-a | Ethiopia | Cộng hòa dân chủ liên bang Êtiôpia | 230 |
EUR | Euro | European Union | Liên minh Châu Âu | 978 |
FIM | Mac-ka | Fiji | Cộng hòa quần đảo Fiji | 246 |
FJD | Đôla Fi-ji | Fiji | Cộng hòa quần đảo Fiji | 242 |
FKP | Pao đảo Falkland | Falkland Islands (Malvinas) | Quần đảo Phoóclen (Manvina) | 238 |
FRF | Frăng Pháp | France | Cộng hòa Pháp | 250 |
GBP | Pao stec-ling | United Kingdom | Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ailen | 826 |
GEL | Lari | Georgia | Gruzia | 981 |
GHC | Xê-di | Ghana | Cộng hòa Gana | 288 |
GIP | Pao Gi-bờ-gan-ta | Gibraltar | Gibranta | 292 |
GMD | Đa-la-si | Gambia | Cộng hòa Gămbia | 270 |
GNF | Frăng Guy-nê-a | Guinea | Guensây | 324 |
GRD | Đ-ram | Greece | Cộng hòa Hy Lạp | 300 |
GTQ | Quetxal | Guatemala | Cộng hòa Goatêmala | 320 |
GWP | Pê-sôGuy-nê-a | Guinea-Bissau | Cộng hòa Ghinê Bitxao | 624 |
GYD | Đôla Guy-an-na | Guyana | Cộng hòa Guyana | 328 |
HKD | Đôla Hồng Kông | Hong Kong | Đặc khu hành chính Hồng Kông thuộc Trung Quốc | 344 |
HNL | Lim-pi-ra | Honduras | Cộng hòa Hônđurát | 340 |
HRK | Ku-na Croa-tia | Croatia | Cộng hòa Crôatia | 191 |
HTG | Gao | Haiti | Cộng hòa Haiti | 332 |
HUF | Pho-rin | Hungary | Cộng hòa Hunggari | 348 |
IDR | Ru-pi-a | Indonesia | Cộng hòa Inđônêxia | 360 |
IEP | Pao Ai-len | Iraq | Cộng hòa Irắc | 372 |
ILS | Xi-ken | Israel | Nhà nước Ixraen | 376 |
INR | Ru-pi ấn độ | India | Cộng hòa ấn Độ | 356 |
IQD | Đi-na I-rắc | Iraq | Cộng hòa Irắc | 368 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 163 |
| Còn hiệu lực | 163 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 163 |