2503 Phí dự thi, dự tuyển
2503 là mã của Phí dự thi, dự tuyển trong danh mục mã số nội dung kinh tế (mục, tiểu mục) , thuộc nhánh THU THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ → Thu phí và lệ phí → Phí thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ .
Phí dự thi, dự tuyển thuộc Mục 2500.
Thông tin của mã 2503
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | TT300/2016/TT-BTC |
| Ngày kết thúc | 30/12/2016 |
| Mã cha | 2500 |
| Ngày văn bản | 14/11/2016 |
| Mã nhóm | 0110 |
| Mã Mục | 2500 |
| Mã tiểu nhóm | 0114 |
Cách đọc mã 2503
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục (1000, 1050, 1750…), Tiểu mục là các mã kế tiếp thuộc Mục đó (1001, 1002, 1003…). Ví dụ Mục 1000 "Thuế thu nhập cá nhân" có Tiểu mục 1001 "Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công", 1003 "Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản".
Dùng mã Tiểu mục ở đâu
- Tiểu mục là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước. Ghi sai tiểu mục thì tiền vẫn vào ngân sách nhưng vào sai khoản thu, dẫn tới nghĩa vụ thuế của người nộp không được ghi nhận đúng và phải làm thủ tục điều chỉnh.
- Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục, các Tiểu mục kế tiếp thuộc Mục đó — nộp tiền thì ghi Tiểu mục chứ không ghi Mục.
- Tiểu mục đi kèm mã Chương (cơ quan chủ quản của người nộp) và mã cơ quan thu. Ba mã này phải khớp nhau thì chứng từ mới hạch toán được.
- Danh mục lưu cả ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng mã, nên tra được cả tiểu mục của các năm trước khi cần đối chiếu chứng từ cũ hoặc quyết toán nhiều năm.
Mã khác cùng Mục (2500)
- 2500 — Phí thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ
- 2501 — Học phí (không bao gồm học phí giáo dục không chính qui)
- 2502 — Phí sát hạch đủ điều kiện cấp văn bằng, chứng chỉ, giấy phép hành nghề
- 2504 — Phí sở hữu trí tuệ
- 2505 — Phí cấp mã số, mã vạch
- 2506 — Phí sử dụng dịch vụ trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử
- 2507 — Phí thẩm định an toàn phóng xạ, bức xạ, an ninh hạt nhân
- 2508 — Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân
- 2511 — Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
- 2512 — Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ
Các mã cùng nhánh
- 2501 — Học phí (không bao gồm học phí giáo dục không chính qui)
- 2502 — Phí sát hạch đủ điều kiện cấp văn bằng, chứng chỉ, giấy phép hành nghề
- 2504 — Phí sở hữu trí tuệ
- 2505 — Phí cấp mã số, mã vạch
- 2506 — Phí sử dụng dịch vụ trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử
- 2507 — Phí thẩm định an toàn phóng xạ, bức xạ, an ninh hạt nhân
- 2508 — Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân
- 2511 — Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
- 2512 — Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ
- 2513 — Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ
