Danh mục Mã số ngành kinh tế (Loại, Khoản)

Mã số ngành kinh tế theo Loại — Khoản của mục lục ngân sách nhà nước. Đây là phần trả lời "khoản chi thuộc lĩnh vực nào" (giáo dục, y tế, giao thông…), khác hẳn với Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam dùng cho đăng ký doanh nghiệp và thống kê.

260 bản ghi111 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã 3 chữ số. Loại là mã tròn (130, 160, 280…), Khoản là các mã kế tiếp trong cùng Loại.

Bảng mã mã số ngành kinh tế (loại, khoản)

TênNgày hiệu lựcNgày kết thúcMã chaMã cũ
000 Không xác định 30/12/2017
010 Quốc phòng 31/12/2017Không thời hạn460
011 Quốc phòng 31/12/2017Không thời hạn010468
012 Cơ yếu Chính phủ 31/12/2017Không thời hạn010468
013 Trung tâm nhiệt đới Việt Nga 31/12/2017Không thời hạn010468
014 Chuẩn bị động viên 31/12/2017Không thời hạn010468
015 Hoạt động thú y 30/12/2017010
016 Thuỷ lợi và các hoạt động dịch vụ có liên quan 30/12/2017010
017 Trồng rừng và chăm sóc rừng 30/12/2017010
018 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp 30/12/2017010
021 Hoạt động định canh, định cư và kinh tế mới 30/12/2017010
022 Khai thác thủy sản 30/12/2017010
023 Nuôi trồng thuỷ sản 30/12/2017010
024 Khai thác gỗ và lâm sản khác; thu nhặt sản phẩm từ rừng;... và dịch vụ liên quan 30/12/2017010
029 Hoạt động nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản khác 30/12/2017010
040 An ninh và trật tự an toàn xã hội 31/12/2017Không thời hạn460
041 An ninh và trật tự an toàn xã hội 31/12/2017Không thời hạn040471
042 Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên 30/12/2017040
043 Khai thác quặng sắt 30/12/2017040
044 Khai thác quặng không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm) 30/12/2017040
045 Khai thác quặng kim loại quý hiếm 30/12/2017040
046 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 30/12/2017040
047 Khai khoáng chưa được phân vào đâu 30/12/2017040
048 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên 30/12/2017040
069 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác 30/12/2017040
070 Giáo dục - đào tạo và dạy nghề 31/12/2017Không thời hạn490
071 Giáo dục mầm non 31/12/2017Không thời hạn070491
072 Giáo dục tiểu học 31/12/2017Không thời hạn070492
073 Giáo dục trung học cơ sở 31/12/2017Không thời hạn070493
074 Giáo dục trung học phổ thông 31/12/2017Không thời hạn070494

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi260
Còn hiệu lực111
Đã hết hiệu lực149
Có ghi căn cứ pháp lý112

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ