Danh mục Mã số ngành kinh tế (Loại, Khoản)

Mã số ngành kinh tế theo Loại — Khoản của mục lục ngân sách nhà nước. Đây là phần trả lời "khoản chi thuộc lĩnh vực nào" (giáo dục, y tế, giao thông…), khác hẳn với Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam dùng cho đăng ký doanh nghiệp và thống kê.

260 bản ghi111 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã 3 chữ số. Loại là mã tròn (130, 160, 280…), Khoản là các mã kế tiếp trong cùng Loại.

Bảng mã mã số ngành kinh tế (loại, khoản)

TênCăn cứNgày hiệu lựcNgày kết thúcMã cha
428 Khác ngân sách 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn400
429 Các nhiệm vụ chi khác 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn400
430 Chuyển giao, chuyển nguồn 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn
431 Bổ sung cân đối cho ngân sách cấp dưới 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn430
432 Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn430
433 Nộp ngân sách cấp trên 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn430
434 Chuyển nguồn sang năm sau 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn430
435 Hỗ trợ địa phương khác theo quy định 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn430
436 Nguồn thực hiện Chính sách tiền lương 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn430
437 Dự phòng ngân sách 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn430
438 Hoàn thuế giá trị gia tăng(test day sang btc) 324/2016/TT-BTC31/12/201730/12/2018430
441 Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 30/12/2017430
442 Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan 30/12/2017430
459 Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác 30/12/2017430
460 HOẠT ĐỘNG CỦA ĐẢNG CỘNG SẢN, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ AN NINH - QUỐC PHÒNG, ĐẢM BẢO XÃ HỘI BẮT BUỘC 30/12/2017
461 Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược 130/2025/TT-BTC31/12/2025Không thời hạn460
462 Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược 130/2025/TT-BTC31/12/2025Không thời hạn460
463 Các hoạt động quản lý hành chính nhà nước 30/12/2017460
464 Hoạt động quản lý nhà nước thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục - đào tạo, văn hóa, xã hội 30/12/2017460
465 Hoạt động quản lý nhà nước thuộc lĩnh vực khác 30/12/2017460
466 Hoạt động quản lý nhà nước thuộc lĩnh vực điều phối và hỗ trợ các hoạt động kinh tế - xã hội có hiệu quả hơn 30/12/2017460
467 Hoạt động ngoại giao 30/12/2017460
468 Hoạt động quốc phòng 30/12/2017460
471 Hoạt động trật tự, an ninh - xã hội 30/12/2017460
472 Hoạt động của các tổ chức xã hội 30/12/2017460
473 Hoạt động của các tổ chức xã hội - nghề nghiệp 30/12/2017460
474 Hoạt động bảo đảm xã hội, bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc 30/12/2017460
489 Hoạt động khác của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị-xã hội, quản lý nhà nước và an ninh - quốc phòng, đảm bảo xã hội bắt buộc 30/12/2017460
490 GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 30/12/2017
491 Giáo dục mầm non 30/12/2017490

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi260
Còn hiệu lực111
Đã hết hiệu lực149
Có ghi căn cứ pháp lý112

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ