Danh mục Mã số ngành kinh tế (Loại, Khoản)

Mã số ngành kinh tế theo Loại — Khoản của mục lục ngân sách nhà nước. Đây là phần trả lời "khoản chi thuộc lĩnh vực nào" (giáo dục, y tế, giao thông…), khác hẳn với Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam dùng cho đăng ký doanh nghiệp và thống kê.

260 bản ghi111 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã 3 chữ số. Loại là mã tròn (130, 160, 280…), Khoản là các mã kế tiếp trong cùng Loại.

Bảng mã mã số ngành kinh tế (loại, khoản)

TênCăn cứNgày hiệu lựcNgày kết thúcMã cha
075 Giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn070
076 Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan 30/12/2017070
077 Sản xuất các sản phẩm từ gỗ, tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết, bện 30/12/2017070
078 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy 30/12/2017070
081 Giáo dục đại học 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn070
082 Giáo dục sau đại học 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn070
083 Đào tạo khác trong nước 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn070
084 Đào tạo ngoài nước 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn070
085 Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công chức, viên chức (gồm cả đào tạo ngắn hạn nước ngoài) 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn070
086 Sản xuất các sản phẩm từ nhựa (plastic) 30/12/2017070
087 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác 30/12/2017070
088 Sản xuất kim loại 30/12/2017070
091 Giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn070
092 Giáo dục nghề nghiệp trình độ trung cấp 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn070
093 Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn070
094 Sản xuất máy móc, thiết bị chưa phân được vào đâu 30/12/2017070
095 Sản xuất xe có động cơ 30/12/2017070
096 Sản xuất phương tiện vận tải khác 30/12/2017070
097 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 30/12/2017070
098 Các nhiệm vụ phục vụ cho giáo dục, đào tạo, giáo dục nghề nghiệp khác 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn070
099 Công nghiệp chế biến, chế tạo khác 30/12/2017070
100 Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số 324/2016/TT-BTC30/06/2018Không thời hạn
101 Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị 30/12/2017070
102 Hoạt động khuyến công 30/12/2017070
103 Phát triển công nghệ, phát triển giải pháp xã hội 130/2025/TT-BTC31/12/2025Không thời hạn100
104 Nghiên cứu, phát triển công nghệ chiến lược 130/2025/TT-BTC31/12/2025Không thời hạn100
105 Hạ tầng, thiết bị phát triển công nghệ chiến lược 130/2025/TT-BTC31/12/2025Không thời hạn100
106 Hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ 130/2025/TT-BTC31/12/2025Không thời hạn100
107 Hạ tầng, thiết bị phát triển khoa học và công nghệ 130/2025/TT-BTC31/12/2025Không thời hạn100
108 Khoa học và công nghệ khác 130/2025/TT-BTC31/12/2025Không thời hạn100

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi260
Còn hiệu lực111
Đã hết hiệu lực149
Có ghi căn cứ pháp lý112

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ