40 chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su
40 là mã của chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu . Mã này được chia tiếp thành 17 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su tên tiếng Anh là “Chapter 40:Rubber and articles thereof”.
Thông tin của mã 40
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Chapter 40:Rubber and articles thereof |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2003 |
| Ngày kết thúc | 30/12/2010 |
17 mã cấp dưới của 40
Cách đọc mã 40
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".
Dùng mã HS ở đâu
- Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
- Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
- Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.
Các mã cùng nhánh
- 34 — Chương 34: Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao.
- 35 — Chương 35: Các chất chứa anbumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzim
- 36 — Chương 36: Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ
- 37 — Chương 37: Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh
- 38 — Các sản phẩm hóa chất khác
- 39 — Chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng plastic
- 41 — Chuong 41: Da sống (trừ da lông) và da thuộc
- 42 — Chương 42: Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm)
- 43 — Chương 43: Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo
- 44 — Chương 44: Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
- 45 — Chương 45: Lie và các sản phẩm bằng lie
- 46 — Chương 46: Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây
