4002 là mã của Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su . Mã này được chia tiếp thành 14 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải. tên tiếng Anh là “Synthetic rubber and factice derived from oils, in primary forms or in plates, sheets or strip; mixtures of any product of heading 40.01 with any product of this heading, in primary forms or in plates, sheets or strip.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Synthetic rubber and factice derived from oils, in primary forms or in plates, sheets or strip; mixtures of any product of heading 40.01 with any product of thi... |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
40021100 | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | — |
400219 | - - Loại khác: | 3 |
400220 | - Cao su butadien (BR): | 3 |
400231 | - - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR): | 3 |
400239 | - - Loại khác: | 3 |
40024100 | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | — |
400249 | - - Loại khác: | 3 |
40025100 | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | — |
400259 | - - Loại khác: | 3 |
400260 | - Cao su isopren (IR): | 3 |
400270 | - Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM): | 3 |
400280 | - Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này: | 2 |
40029100 | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | — |
400299 | - - Loại khác: | 5 |