4005 là mã của Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su . Mã này được chia tiếp thành 4 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải. tên tiếng Anh là “Compounded rubber, unvulcanised, in primary forms or in plates, sheets or strip.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Compounded rubber, unvulcanised, in primary forms or in plates, sheets or strip. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
400510 | - Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica: | 3 |
40052000 | - Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10 | — |
400591 | - - Dạng tấm, tờ và dải: | 3 |
400599 | - - Loại khác: | 4 |