Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
2528 | Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung); nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô | Natural borates and concentrates thereof (whether or not calcined); but not including borates separated from natural brine; natural boric acid containing not mo... | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25280000 | Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3B03 tính theo trọng lượng khô. | Natural borates and concentrates thereof (whether or not calcined), but not including borates separated from natural brine; natural boric acid containing no... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
25281000 | - Quặng borat natri tự nhiên và tinh quặng borat natri tự nhiên (đã hoặc chưa nung) | - Natural sodium borates and concentrates thereof (whether or not calcined) | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25289000 | - Loại khác | - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
2529 | Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit. | Feldspar; leucite; nepheline and nepheline syenite; fluorspar. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
252910 | - Tràng thạch (đá bồ tát): | - Feldspar: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
25291000 | - Felspar | - Felspar | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25291000 | - Tràng thạch (đá bồ tát) | - Feldspar | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
25292100 | - - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng (- Fluorit (fluorspar):) | - - Containing by weight 97% or less of calcium fluoride | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25292100 | - - Khoáng flourit: Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng | - - Fluorspar: Containing by weight 97% or less of calcium fluoride | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
25292200 | - - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng | - - Containing by weight more than 97% of calcium fluoride | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25292200 | - - Khoáng flourit: Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng | - - Fluorspar: Containing by weight more than 97% of calcium fluoride | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
25293000 | - Lơxit; nepheline và nepheline syenite | - Leucite; nepheline and nepheline syenite | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25293000 | - Khoáng flourit: Lơxit; nephelin và nephelin xienit | - Fluorspar: Leucite; nepheline and nepheline syenite | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
2530 | Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | Mineral substances not elsewhere specified or included. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
25301000 | - Vermiculite; đá trân châu và clorit; chưa giãn nở | - Vermiculite; perlite and chlorites; unexpanded | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25301000 | - Vermiculit (chất khoáng bón cây), đá trân châu và clorit, chưa giãn nở | - Vermiculite, perlite and chlorites, unexpanded | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
253020 | - Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên): | - Kieserite, epsomite (natural magnesium sulphates): | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
25302010 | - - Kiezerite | - - Kieserite | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25302010 | - - Kiezerit | - - Kieserite | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
25302020 | - - Epsomite | - - Epsomite | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25302020 | - - Epsomit | - - Epsomite | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
253090 | - Loại khác: | - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
25309010 | - - Realgar; orpiment và munshell | - - Realgar; orpiment and munshell | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25309010 | - - Zeconi silicat loại dùng làm chất cản quang | - - Zirconium silicates of a kind used as opacifiers | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
25309090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25309090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
26 | Chương 26:Quặng; xỉ và tro | Chapter 26:Ores; slag and ash | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
26 | Chương 26: Quặng, xỉ và tro | Chapter 26: Ores, slag and ash | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
2601 | Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung. | Iron ores and concentrates, including roasted iron pyrites. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |