Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
2528Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung); nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khôNatural borates and concentrates thereof (whether or not calcined); but not including borates separated from natural brine; natural boric acid containing not mo...31/12/200330/12/2010
25280000Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3B03 tính theo trọng lượng khô.Natural borates and concentrates thereof (whether or not calcined), but not including borates separated from natural brine; natural boric acid containing no...Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
25281000- Quặng borat natri tự nhiên và tinh quặng borat natri tự nhiên (đã hoặc chưa nung)- Natural sodium borates and concentrates thereof (whether or not calcined)31/12/200330/12/2010
25289000- Loại khác- Other31/12/200330/12/2010
2529Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit.Feldspar; leucite; nepheline and nepheline syenite; fluorspar.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
252910- Tràng thạch (đá bồ tát):- Feldspar:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
25291000- Felspar- Felspar31/12/200330/12/2010
25291000- Tràng thạch (đá bồ tát)- FeldsparThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
25292100- - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng (- Fluorit (fluorspar):)- - Containing by weight 97% or less of calcium fluoride31/12/200330/12/2010
25292100- - Khoáng flourit: Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng- - Fluorspar: Containing by weight 97% or less of calcium fluorideThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
25292200- - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng- - Containing by weight more than 97% of calcium fluoride31/12/200330/12/2010
25292200- - Khoáng flourit: Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng- - Fluorspar: Containing by weight more than 97% of calcium fluorideThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
25293000- Lơxit; nepheline và nepheline syenite- Leucite; nepheline and nepheline syenite31/12/200330/12/2010
25293000- Khoáng flourit: Lơxit; nephelin và nephelin xienit- Fluorspar: Leucite; nepheline and nepheline syeniteThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
2530Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.Mineral substances not elsewhere specified or included.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
25301000- Vermiculite; đá trân châu và clorit; chưa giãn nở- Vermiculite; perlite and chlorites; unexpanded31/12/200330/12/2010
25301000- Vermiculit (chất khoáng bón cây), đá trân châu và clorit, chưa giãn nở- Vermiculite, perlite and chlorites, unexpandedThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
253020- Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):- Kieserite, epsomite (natural magnesium sulphates):TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
25302010- - Kiezerite- - Kieserite31/12/200330/12/2010
25302010- - Kiezerit- - KieseriteThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
25302020- - Epsomite- - Epsomite31/12/200330/12/2010
25302020- - Epsomit- - EpsomiteThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
253090- Loại khác:- Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
25309010- - Realgar; orpiment và munshell- - Realgar; orpiment and munshell31/12/200330/12/2010
25309010- - Zeconi silicat loại dùng làm chất cản quang- - Zirconium silicates of a kind used as opacifiersThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
25309090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
25309090- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
26Chương 26:Quặng; xỉ và troChapter 26:Ores; slag and ash31/12/200330/12/2010
26Chương 26: Quặng, xỉ và troChapter 26: Ores, slag and ashThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
2601Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung.Iron ores and concentrates, including roasted iron pyrites.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ