Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
260111 | - - Chưa nung kết: | - - Non-agglomerated: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
26011100 | - - Chưa thiêu kết (- Quặng sắt và tinh quặng sắt; trừ pirit sắt đã nung:) | - - Non-agglomerated | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
26011100 | - - Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung: Chưa nung kết | - - Iron ores and concentrates, other than roasted iron pyrites: Non-agglomerated | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
260112 | - - Đã nung kết: | - - Agglomerated: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
26011200 | - - Đã thiêu kết | - - Agglomerated | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
26011200 | - - Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung: Đã nung kết | - - Iron ores and concentrates, other than roasted iron pyrites: Agglomerated | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
26012000 | - Pirit sắt đã nung | - Roasted iron pyrites | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
26012000 | - Pirit sắt đã nung | - Roasted iron pyrites | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
26020000 | Quặng mangan và tinh quặng mangan; kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên tính theo trọng lượng khô | Manganese ores and concentrates; including ferruginous manganese ores and concentrates with a manganese content of 20% or more; calculated on the dry weight. | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
26020000 | Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô. | Manganese ores and concentrates, including ferruginous manganese ores and concentrates with a manganese content of 20% or more, calculated on the dry weight. | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
26030000 | Quặng đồng và tinh quặng đồng | Copper ores and concentrates. | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
26030000 | Quặng đồng và tinh quặng đồng. | Copper ores and concentrates. | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
26040000 | Quặng niken và tinh quặng niken. | Nickel ores and concentrates. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
26050000 | Quặng coban và tinh quặng coban | Cobalt ores and concentrates. | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
26050000 | Quặng coban và tinh quặng coban. | Cobalt ores and concentrates. | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
26060000 | Quặng nhôm và tinh quặng nhôm | Aluminium ores and concentrates. | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
26060000 | Quặng nhôm và tinh quặng nhôm. | Aluminium ores and concentrates. | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
26070000 | Quặng chì và tinh quặng chì | Lead ores and concentrates. | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
26070000 | Quặng chì và tinh quặng chì. | Lead ores and concentrates. | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
26080000 | Quặng kẽm và tinh quặng kẽm | Zinc ores and concentrates. | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
26080000 | Quặng kẽm và tinh quặng kẽm. | Zinc ores and concentrates. | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
26090000 | Quặng thiếc và tinh quặng thiếc | Tin ores and concentrates. | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
26090000 | Quặng thiếc và tinh quặng thiếc. | Tin ores and concentrates. | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
26100000 | Quặng crom và tinh quặng crom | Chromium ores and concentrates. | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
26100000 | Quặng crôm và tinh quặng crôm. | Chromium ores and concentrates. | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
26110000 | Quặng vonfram và tinh quặng vonfram | Tungsten ores and concentrates. | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
26110000 | Quặng vonfram và tinh quặng vonfram. | Tungsten ores and concentrates. | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
2612 | Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori. | Uranium or thorium ores and concentrates. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
26121000 | - Quặng urani và tinh quặng urani | - Uranium ores and concentrates | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
26122000 | - Quặng thori và tinh quặng thori | - Thorium ores and concentrates | 31/12/2003 | 30/12/2010 |