2530 là mã của Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 25: Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng . Mã này được chia tiếp thành 3 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. tên tiếng Anh là “Mineral substances not elsewhere specified or included.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Mineral substances not elsewhere specified or included. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
25301000 | - Vermiculit (chất khoáng bón cây), đá trân châu và clorit, chưa giãn nở | — |
253020 | - Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên): | 2 |
253090 | - Loại khác: | 2 |