Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
25231090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
25232100 | - - Xi măng trắng; đã hoặc chưa pha màu nhân tạo (- Xi măng Portland:) | - - White cement; whether or not artificially coloured | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25232100 | - - Xi măng Portland: Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo | - - Portland cement: White cement, whether or not artificially coloured | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
252329 | - - Loại khác: | - - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
25232910 | - - - Xi măng màu | - - - Coloured cement | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25232910 | - - - Xi măng màu | - - - Coloured cement | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
25232990 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25232990 | - - - Loại khác | - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
25233000 | - Xi măng nhôm | - Aluminous cement | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25233000 | - Xi măng nhôm | - Aluminous cement | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
25239000 | - Xi măng chịu nước khác | - Other hydraulic cements | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25239000 | - Xi măng chịu nước khác | - Other hydraulic cements | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
2524 | Amiăng. | Asbestos. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
25240000 | Amiăng (Asbestos) | Asbestos. | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25241000 | - Crocidolite | - Crocidolite | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
25249000 | - Loại khác | - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
2525 | Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca. | Mica, including splittings; mica waste. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
25251000 | - Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp | - Crude mica and mica rifted into sheets or splittings | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25251000 | - Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp | - Crude mica and mica rifted into sheets or splittings | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
25252000 | - Bột mi ca | - Mica powder | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25252000 | - Bột mi ca | - Mica powder | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
25253000 | - Phế liệu mi ca | - Mica waste | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
2526 | Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc. | Natural steatite, whether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape; talc. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
25261000 | - Chưa nghiền; chưa làm thành bột | - Not crushed; not powdered | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25261000 | - Chưa nghiền, chưa làm thành bột | - Not crushed, not powdered | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
252620 | - Đã nghiền hoặc làm thành bột: | - Crushed or powdered: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
25262010 | - - Bột talc | - - Talc powder | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25262010 | - - Bột talc | - - Talc powder | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
25262090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25262090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |