2601 là mã của Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 26: Quặng, xỉ và tro . Mã này được chia tiếp thành 3 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung. tên tiếng Anh là “Iron ores and concentrates, including roasted iron pyrites.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Iron ores and concentrates, including roasted iron pyrites. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
260111 | - - Chưa nung kết: | 1 |
260112 | - - Đã nung kết: | 1 |
26012000 | - Pirit sắt đã nung | — |