Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
25183000 | - Hỗn hợp dolomite dạng nén | - Dolomite ramming mix | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
2519 | Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết. | Natural magnesium carbonate (magnesite); fused magnesia; dead-burned (sintered) magnesia, whether or not containing small quantities of other oxides added befor... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
25191000 | - Magie carbonat tự nhiên | - Natural magnesium carbonate (magnesite) | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25191000 | - Magie carbonat tự nhiên (magnesite) | - Natural magnesium carbonate (magnesite) | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
251990 | - Loại khác: | - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
25199000 | - Loại khác | - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25199010 | - - Magiê ô xít nấu chảy; magiê ô xít nung trơ (thiêu kết) | - - Fused magnesia; dead-burned (sintered) magnesia | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
25199020 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
2520 | Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế. | Gypsum; anhydrite; plasters (consisting of calcined gypsum or calcium sulphate) whether or not coloured, with or without small quantities of accelerators or ret... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
25201000 | - Thạch cao; anhydrit | - Gypsum; anhydrite | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25201000 | - Thạch cao; thạch cao khan | - Gypsum; anhydrite | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
252020 | - Thạch cao plaster: | - Plasters: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
25202010 | - - Dùng trong nha khoa | - - For use in dentistry | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25202010 | - - Dùng trong nha khoa | - - Of a kind suitable for use in dentistry | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
25202090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25202090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
25210000 | Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác; dùng để sản xuất vôi hay xi măng | Limestone flux; limestone and other calcareous stone; of a kind used for the manufacture of lime or cement. | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25210000 | Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng. | Limestone flux; limestone and other calcareous stone, of a kind used for the manufacture of lime or cement. | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
2522 | Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25. | Quicklime, slaked lime and hydraulic lime, other than calcium oxide and hydroxide of heading 28.25. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
25221000 | - Vôi sống | - Quicklime | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25221000 | - Vôi sống | - Quicklime | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
25222000 | - Vôi tôi | - Slaked lime | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25222000 | - Vôi tôi | - Slaked lime | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
25223000 | - Vôi chịu nước | - Hydraulic lime | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25223000 | - Vôi chịu nước | - Hydraulic lime | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
2523 | Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng chịu nước (xi măng thuỷ lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke. | Portland cement, aluminous cement, slag cement, supersulphate cement and similar hydraulic cements, whether or not coloured or in the form of clinkers. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
252310 | - Clanhke xi măng (1): | - Cement clinkers: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
25231010 | - - Để sản xuất xi măng trắng | - - For white cement | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25231010 | - - Để sản xuất xi măng trắng | - - Of a kind used in the manufacture of white cement | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
25231090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 |