2525 là mã của Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 25: Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng . Mã này được chia tiếp thành 3 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca. tên tiếng Anh là “Mica, including splittings; mica waste.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Mica, including splittings; mica waste. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
25251000 | - Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp | — |
25252000 | - Bột mi ca | — |
25253000 | - Phế liệu mi ca | — |