Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.00.H05 | UBND tỉnh Bắc Ninh | 1273/QĐ_UBND | 30/07/2018 |
000.00.00.H06 | UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | QCVN 102:2016/BTTTT | 03/01/2016 |
000.00.00.H07 | UBND tỉnh Bến Tre | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.00.H08 | UBND tỉnh Bình Định | 1077/QĐ_UBND | 29/07/2020 |
000.00.00.H09 | UBND tỉnh Bình Dương | 13/QĐ-UBND | 03/01/2018 |
000.00.00.H10 | UBND tỉnh Bình Phước | QCVN 102:2016/BTTTT | 03/01/2016 |
000.00.00.H11 | UBND tỉnh Bình Thuận | QCVN 102:2016/BTTTT | 03/01/2016 |
000.00.00.H12 | UBND tỉnh Cà Mau | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.00.H13 | UBND thành phố Cần thơ | QCVN 102:2016/BTTTT | 03/01/2016 |
000.00.00.H14 | UBND tỉnh Cao Bằng | 305/QĐ-UBQLV | 25/06/2020 |
000.00.00.H15 | UBND tỉnh Đắk Lắk | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
000.00.00.H16 | UBND tỉnh Đắk Nông | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
000.00.00.H17 | UBND TP Đà Nẵng | 2236/BVHTTDL-VP | 27/05/2018 |
000.00.00.H18 | UBND tỉnh Điện Biên | QCVN 102:2016/BTTTT | 03/01/2016 |
000.00.00.H19 | UBND tỉnh Đồng Nai | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
000.00.00.H20 | UBND tỉnh Đồng tháp | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.00.H21 | UBND tỉnh Gia Lai | QCVN 102:2016/BTTTT | 03/01/2016 |
000.00.00.H22 | UBND tỉnh Hà Giang | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
000.00.00.H23 | UBND tỉnh Hải Dương | QCVN 102:2016/BTTTT | 03/01/2016 |
000.00.00.H24 | UBND thành phố Hải Phòng | 101/QĐ-UBND | 17/04/2018 |
000.00.00.H25 | UBND tỉnh Hà Nam | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.00.H26 | UBND tp Hà Nội | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.00.H27 | UBND tỉnh Hà Tĩnh | 1184 /QĐ-UBND | 12/06/2018 |
000.00.00.H28 | UBND tỉnh Hòa Bình | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
000.00.00.H29 | UBND tp Hồ Chí Minh | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.00.H30 | UBND tỉnh Hậu Giang | 1220/QĐ-UBND | 15/08/2018 |
000.00.00.H31 | UBND tỉnh Hưng Yên | 705/QĐ-KTNN | 08/06/2020 |
000.00.00.H32 | UBND tỉnh Khánh Hòa | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
000.00.00.H33 | UBND tỉnh Kiên Giang | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.00.H34 | UBND tỉnh Kon Tum | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
