Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
931.93.18.G12 | Chi cục thuế Thị xã Ngã Bảy | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
933.93.12.G12 | KBNN Huyện Châu Thành | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
933.93.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Châu Thành | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
934.93.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Phụng Hiệp | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
935.93.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Vị Thuỷ | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
935.93.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Vị Thuỷ | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
936.93.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Long Mỹ | ||
936.93.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Long Mỹ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
941.94.12.G12 | KBNN Thành phố Sóc Trăng | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
942.94.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Châu Thành | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
943.94.12.G12 | KBNN Huyện Kể Sách | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
945.94.12.G12 | KBNN Huyện Cù Lao Dung | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
946.94.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Long Phú | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
947.94.12.G12 | KBNN Huyện Mỹ Xuyên | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
948.94.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự thị xã Ngã Năm | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
949.94.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Thạnh Trị | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
949.94.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Thạnh Trị | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
950.94.12.G12 | KBNN Thị xã Vĩnh Châu | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
950.94.18.G12 | Chi cục thuế Thị xã Vĩnh Châu | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
951.94.12.G12 | KBNN Huyện Trẩn Đề | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
951.94.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Trần Đề | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
954.95.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự thành phố Bạc Liêu | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
954.95.18.G12 | Chi cục thuế Thành phố Bạc Liêu | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
956.95.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Hồng Dân | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
957.95.12.G12 | KBNN Huyện Phước Long | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
957.95.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Phước Long | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
958.95.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Vĩnh Lợi | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
958.95.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Vĩnh Lợi | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
959.95.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Giá Rai | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
961.95.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Hoà Bình | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
