Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
961.95.18.G12 Chi cục thuế Huyện Hoà Bình 2803/QĐ-UBND27/09/2017
964.96.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự thành phố Cà Mau 3206/QĐ-UBND28/11/2016
964.96.18.G12 Chi cục thuế Thành phố Cà Mau 1313/QĐ-UBND11/07/2018
966.96.18.G12 Chi cục thuế Huyện U Minh 2741/QĐ-UBND11/01/2020
967.96.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Thới Bình
968.96.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Trần Văn Thời 365/QĐ-UBND17/03/2021
968.96.18.G12 Chi cục thuế Huyện Trẩn Văn Thời 2803/QĐ-UBND27/09/2017
969.96.18.G12 Chi cục thuế Huyện Cải Nước 2803/QĐ-UBND27/09/2017
970.96.18.G12 Chi cục thuế Huyện Đầm Dơi 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
971.96.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Năm Căn 11240/BTC-THTK16/09/2018
971.96.18.G12 Chi cục thuế Huyện Năm Căn 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
972.96.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Phú Tân 1077/QĐ-UBND29/07/2020
973.96.12.G12 KBNN Huyện Ngọc Hiển 11240/BTC-THTK16/09/2018
973.96.18.G12 Chi cục thuế Huyện Ngọc Hiển 927/QĐ-UBND16/07/2018
H46 Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình 3739/QĐ-UBND (03/11/2016), 4859/QĐ-UBND (23/11/2018)25/11/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ