Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.00.A61 | Tỉnh uỷ Vĩnh Long | 2240/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
000.00.00.A62 | Tỉnh uỷ Vĩnh Phúc | 316/QĐ_UBND | 10/06/2018 |
000.00.00.A63 | Tỉnh uỷ Yên Bái | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.00.A80 | Văn phòng Trung ương Đảng | QCVN 102:2016/BTTTT | 03/01/2016 |
000.00.00.A81 | Ban Tổ chức Trung ương | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
000.00.00.A82 | Ban Tuyên giáo Trung ương | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.00.A83 | Uỷ ban Kiểm tra Trung ương | 1302/QĐ-UBND | 21/05/2017 |
000.00.00.A84 | Ban Dân vận Trung ương | QCVN 102:2016/BTTTT | 03/01/2016 |
000.00.00.A85 | Ban Nội chính Trung ương | QCVN 102:2016/BTTTT | 03/01/2016 |
000.00.00.A86 | Ban Kinh tế Trung ương | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.00.A87 | Ban Đối ngoại Trung ương | 905/QĐ-UBND | 20/06/2017 |
000.00.00.A88 | Hội đồng Lý luận Trung ương | QCVN 102:2016/BTTTT | 03/01/2016 |
000.00.00.A89 | Nhà xuất bản Chính trị quốc gia Sự thật | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.00.A90 | Tạp chí Cộng sản | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
000.00.00.A91 | Đảng uỷ Khối các cơ quan Trung ương | 3982/QĐ-UBND | 26/12/2016 |
000.00.00.A92 | Đảng uỷ Khối Doanh nghiệp Trung ương | QCVN 102:2016/BTTTT | 03/01/2016 |
000.00.00.A93 | Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh | QCVN 102:2016/BTTTT | 03/01/2016 |
000.00.00.D01 | Tòa án nhân dân tối cao | QCVN 102:2016/BTTTT | 03/01/2016 |
000.00.00.E01 | Viện kiểm sát nhân dân tối cao | 3898/VKSTC-C2 | 26/09/2016 |
000.00.00.F01 | Kiểm toán nhà nước | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.00.G01 | Bộ Công an | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.00.G02 | Bộ Công thương | QCVN 102:2016/BTTTT | 03/01/2016 |
000.00.00.G03 | Bộ giáo dục - đào tạo | QCVN 102:2016/BTTTT | 03/01/2016 |
000.00.00.G04 | Bộ Giao thông vận tải | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.00.G05 | Bộ kế hoạch và đầu tư | QCVN 102:2016/BTTTT | 03/01/2016 |
000.00.00.G06 | Bộ Khoa học và Công nghệ | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.00.G07 | Bộ Lao động, thương binh và xã hội | 1437/QĐ-LĐTBXH | 16/10/2018 |
000.00.00.G08 | Bộ Ngoại giao | QCVN 102:2016/BTTTT | 03/01/2016 |
000.00.00.G09 | Bộ Nội vụ | 326/QĐ-VPB8 | 24/10/2017 |
000.00.00.G10 | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | QCVN 102:2016/BTTTT | 03/01/2016 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
