Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.00.H35 | UBND tỉnh Lai Châu | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
000.00.00.H36 | UBND tỉnh Lâm Đồng | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
000.00.00.H37 | UBND tỉnh Lạng Sơn | Số: 1349/QĐ-VHL / QĐ sửa đổi số 1365/QĐ-VHL (Ngày 16 tháng 08 năm 2022) | 29/07/2021 |
000.00.00.H38 | UBND tỉnh Lào Cai | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
000.00.00.H39 | UBND tỉnh Long An | 890/QĐ-BKHĐT | 18/06/2018 |
000.00.00.H40 | UBND tỉnh Nam Định | QCVN 102:2016/BTTTT | 03/01/2016 |
000.00.00.H41 | UBND tỉnh Nghệ An | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
000.00.00.H42 | UBND tỉnh Ninh Bình | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.00.H43 | UBND tỉnh Ninh Thuận | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
000.00.00.H44 | UBND tỉnh Phú Thọ | QCVN 102:2016/BTTTT | 03/01/2016 |
000.00.00.H45 | UBND tỉnh Phú Yên | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
000.00.00.H46 | UBND tỉnh Quảng Bình | 379/QĐ-UBND | 26/02/2017 |
000.00.00.H47 | UBND tỉnh Quảng Nam | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
000.00.00.H48 | UBND tỉnh Quảng Ngãi | QCVN 102:2016/BTTTT | 03/01/2016 |
000.00.00.H49 | UBND tỉnh Quảng Ninh | 1373/QĐ-BXD | 28/12/2017 |
000.00.00.H50 | UBND tỉnh Quảng Trị | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.00.H51 | UBND tỉnh Sóc Trăng | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.00.H52 | UBND tỉnh Sơn La | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.00.H53 | UBND tỉnh Tây Ninh | 2133/QĐ-UBND | 26/08/2018 |
000.00.00.H54 | UBND tỉnh Thái Bình | QCVN 102:2016/BTTTT | 03/01/2016 |
000.00.00.H55 | UBND tỉnh Thái Nguyên | 379/STTTT-CNTT | 02/08/2018 |
000.00.00.H56 | UBND tỉnh Thanh Hóa | QCVN 102:2016/BTTTT | 03/01/2016 |
000.00.00.H57 | UBND tỉnh Thừa Thiên Huế | QCVN 102:2016/BTTTT | 03/01/2016 |
000.00.00.H58 | UBND tỉnh Tiền Giang | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
000.00.00.H59 | UBND tỉnh Trà Vinh | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
000.00.00.H60 | UBND tỉnh Tuyên Quang | 1050/STTTT_CNTT | 06/08/2018 |
000.00.00.H61 | UBND tỉnh Vĩnh Long | QCVN 102:2016/BTTTT | 03/01/2016 |
000.00.00.H62 | UBND tỉnh Vĩnh Phúc | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.00.H63 | UBND tỉnh Yên Bái | 4235/QĐ-UBND | 19/08/2018 |
000.00.00.I01 | Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt nam | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
