Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
644.66.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự thị xã Buôn Hồ | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
644.66.18.G12 | Chi cục thuế Thị Xã Buôn Hồ | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
645.66.12.G12 | KBNN Huyện Ea H'leo | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
646.66.12.G12 | KBNN Huyện Ea Súp | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
646.66.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Ea Súp | 3982/QĐ-UBND | 26/12/2016 |
647.66.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Buôn Đôn | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
649.66.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Krông Búk | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
649.66.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Krông Búk | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
650.66.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Krông Năng | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
652.66.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện M'Đrắk | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
652.66.18.G12 | Chi cục thuế Huyện M'Đrắk | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
653.66.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Krông Bông | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
654.66.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Krông Pắc | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
655.66.12.G12 | KBNN Huyện Krông A Na | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
656.66.12.G12 | KBNN Huyện Lắk | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
657.66.12.G12 | KBNN Huyện Cư Kuin | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
662.67.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Cư Jút | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
663.67.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Đắk Mil | ||
664.67.12.G12 | KBNN Huyện Krông Nô | ||
664.67.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Krông Nô | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
664.67.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Krông Nô | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
665.67.12.G12 | KBNN Huyện Đắk Song | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
665.67.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Đắk Song | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
666.67.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Đắk R'Lấp | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
672.66.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Lâm Đồng | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
672.68.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự thành phố Đà Lạt | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
672.68.18.G12 | Chi cục thuế Thành phố Đà Lạt | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
673.68.18.G12 | Chi cục thuế Thành phố Bảo Lộc | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
674.68.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Đam Rông | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
675.68.12.G12 | KBNN Huyện Lạc Dương | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
