Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
675.68.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Lạc Dương | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
677.68.12.G12 | KBNN Huyện Đơn Dương | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
677.68.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Đơn Dương | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
677.68.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Đơn Dương | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
679.68.12.G12 | KBNN Huyện Di Linh | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
679.68.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Di Linh | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
680.68.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Bảo Lâm | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
681.68.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Đạ Huoai | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
689.70.12.G12 | KBNN Thị xã Đồng Xoài | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
690.70.12.G12 | KBNN Thị xã Bình Long | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
690.70.18.G12 | Chi cục thuế Thị xã Bình Long | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
692.70.12.G12 | KBNN Huyện Lộc Ninh | ||
692.70.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Lộc Ninh | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
693.70.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Bù Đốp | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
693.70.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Bù Đốp | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
695.70.12.G12 | Huyện Đồng Phù | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
696.70.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Bù Đăng | 1665/QĐ-BKHCN | 17/06/2018 |
696.70.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Bù Đăng | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
697.70.12.G12 | KBNN Huyện Chơn Thành | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
697.70.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Chơn Thành | ||
697.70.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Chơn Thành | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
703.72.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự thành phố Tây Ninh | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
705.72.12.G12 | KBNN Huyện Tân Biên | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
705.72.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Tân Biên | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
705.72.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Tân Biên | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
706.72.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Tân Châu | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
706.72.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Tân Châu | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
707.72.12.G12 | KBNN Huyện Dương Minh Châu | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
707.72.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Dương Minh Châu | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
707.72.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Dương Minh Châu |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
