Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
610.62.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Đắk Glei | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
611.62.12.G12 | KBNN Huyện Ngọc Hồi | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
611.62.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Ngọc Hồi | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
612.62.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Đắk Tô | ||
614.62.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Kon Rẫy | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
615.62.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Đắk Hà | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
616.62.12.G12 | KBNN Huyện Sa Thầy | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
616.62.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Sa Thầy | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
622.64.12.G12 | KBNN Thành phố Pleiku | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
622.64.18.G12 | Chi cục thuế Thành phố Pleiku | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
623.64.12.G12 | KBNN Thị xã An Khê | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
623.64.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự thị xã An Khê | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
623.64.18.G12 | Chi cục thuế Thị xã An Khê | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
624.64.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự thị xã Ayun Pa | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
625.64.12.G12 | KBNN Huyện KBang | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
625.64.18.G12 | Chi cục thuế Huyện KBang | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
626.64.12.G12 | KBNN Huyện Đãk Đoa | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
626.64.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Đăk Đoa | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
628.64.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Ia Grai | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
628.64.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Ia Grai | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
629.64.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Mang Yang | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
630.64.12.G12 | KBNN Huyện Kông Chro | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
632.64.18.G12 | Chi cục thuể Huyện Chư Prông | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
635.64.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Ia Pa | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
635.64.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Ia Pa | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
637.64.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Krông Pa | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
638.64.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Phú Thiện | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
639.64.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Chư Pưh | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
639.64.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Chư Pưh | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
643.66.18.G12 | Chi cục thuế Thành phố Buôn Ma Thuột | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
