Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
571.56.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Vạn Ninh | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
571.56.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Vạn Ninh | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
572.56.12.G12 | KBNN Thị xã Ninh Hòa | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
572.56.18.G12 | Chi cục thuế Thị xã Ninh Hòa | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
574.56.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Diên Khánh | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
575.56.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Khánh Sơn | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
576.56.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Trường Sa | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
582.56.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Ninh Thuận | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
584.58.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Bác Ái | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
585.58.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Ninh Sơn | ||
586.58.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Ninh Hải | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
587.58.12.G12 | KBNN Huyện Ninh Phước | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
587.58.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Ninh Phước | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
589.58.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Thuận Nam | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
593.60.12.G12 | KBNN Thành phố Phan Thiết | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
594.60.12.G12 | KBNN Thị xã La Gi | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
594.60.18.G12 | Chi cục thuế Thị xã La Gi | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
595.60.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Tuy Phong | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
596.60.12.G12 | KBNN Huyện Bãc Bình | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
596.60.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Bắc Bình | ||
596.60.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Bẳc Bình | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
597.60.12.G12 | KBNN Huyện Hàm Thuận Bắc | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
597.60.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Hàm Thuận Bắc | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
598.60.12.G12 | KBNN Huyện Hàm Thuận Nam | ||
599.60.12.G12 | KBNN Huyện Tánh Linh | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
599.60.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Tánh Linh | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
600.60.12.G12 | KBNN Huyện Đức Linh | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
601.60.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Hàm Tân | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
602.60.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Phú Quí | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
608.62.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự thành phố Kon Tum | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
