Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
531.51.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Minh Long | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
535.51.12.G12 | KBNN Huyện Ba Tơ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
535.51.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Ba Tơ | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
536.51.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Lý Sơn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
540.52.12.G12 | KBNN Thành phố Qui Nhơn | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
540.52.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự thành phố Qui Nhơn | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
540.52.18.G12 | Chi cục thuế Thành phố Qui Nhơn | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
543.52.12.G12 | KBNN Huyện Hoài Nhơn | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
543.52.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Hoài Nhơn | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
544.52.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Hoài Ân | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
545.52.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Phù Mỹ | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
547.52.12.G12 | KBNN Huyện Tây Sơn | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
547.52.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Tây Sơn | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
548.52.12.G12 | KBNN Huyện Phù Cát | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
549.52.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự thị xã An Nhơn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
550.52.12.G12 | KBNN Huyện Tuy Phước | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
551.52.12.G12 | KBNN Huyện Vân Canh | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
555.54.12.G12 | KBNN Thành phố Tuy Hoà | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
555.54.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự thành phố Tuy Hoà | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
557.54.12.G12 | KBNN Thị xã Sông Cầu | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
557.54.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự thị xã Sông Cầu | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
557.54.18.G12 | Chi cục thuế Thị xã Sông Cầu | ||
558.54.12.G12 | KBNN Huyện Đông Xuân | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
561.54.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Sông Hĩnh | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
562.54.12.G12 | KBNN Huyện Tây Hoà | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
562.54.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Tây Hoà | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
564.54.12.G12 | KBNN Huyện Đông Hòa | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
564.54.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Đông Hòa | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
569.56.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự thành phố Cam Ranh | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
571.56.12.G12 | KBNN Huyện Vạn Ninh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
