Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
494.48.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự quận Ngũ Hành Sơn | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
495.48.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự quận Cẩm Lệ | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
495.48.18.G12 | Chi cục thuế Quận cấm Lệ | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
498.48.12.G12 | KBNN Huyện Hoàng Sa | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
498.48.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Hoàng Sa | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
504.49.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Tây Giang | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
504.49.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Tây Giang | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
505.49.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Đông Giang | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
505.49.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Đông Giang | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
507.49.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự thị xã Điện Bàn | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
508.49.12.G12 | KBNN Huyện Duy Xuyên | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
508.49.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Duy Xuyên | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
509.49.12.G12 | KBNN Huyện Quể Sơn | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
511.49.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Phước Sơn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
514.49.12.G12 | KBNN Huyện Tiên Phước | ||
514.49.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Tiên Phước | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
516.49.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Nam Trà My | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
517.49.12.G12 | KBNN Huyện Núi Thành | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
518.49.12.G12 | KBNN Huyện Phú Ninh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
518.49.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Phú Ninh | ||
519.49.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Nông Sơn | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
519.49.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Nông Son | 3342/QĐ-BNN-VPCP | 22/08/2018 |
522.51.18.G12 | Chi cục thuế Thành phố Quảng Ngãi | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
524.51.12.G12 | KBNN Huyện Bình Sơn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
524.51.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Bình Sơn | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
525.51.12.G12 | KBNN Huyện Trà Bồng | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
526.51.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Tây Trà | ||
529.51.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Sơn Hà | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
530.51.12.G12 | KBNN Huyện Sơn Tây | ||
530.51.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Sơn Tây | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
