Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
455.44.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Bố Trạch | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
456.44.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Quảng Ninh | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
457.44.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Lệ Thủy | ||
462.45.18.G12 | Chi cục thuế Thị xã Quảng Trị | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
464.44.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Vĩnh Linh | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
464.45.12.G12 | KBNN Huyện Vĩnh Linh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
464.45.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Vĩnh Linh | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
465.45.12.G12 | KBNN Huyện Hướng Hóa | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
465.45.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Hướng Hóa | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
466.45.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Gio Linh | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
467.45.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Đa Krông | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
467.45.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Đa Krông | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
468.45.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Cam Lộ | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
469.45.12.G12 | KBNN Huyện Triệu Phong | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
478.46.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Phú Vang | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
479.46.12.G12 | KBNN Thị xã Hương Thủy | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
479.46.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự thị xã Hương Thủy | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
479.46.18.G12 | Chi cục thuế Thị xã Hương Thủy | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
480.46.12.G12 | KBNN Thị xã Hương Trà | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
480.46.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự thị xã Hương Trà | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
480.46.18.G12 | Chi cục thuế Thị xã Hương Trà | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
481.46.12.G12 | KBNN Huyện A Lưới | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
481.46.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện A Lưới | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
482.46.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Phú Lộc | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
483.46.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Nam Đông | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
48l.46.18.G12 | Chi cục thuế Huyện A Lưới | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
490.48.12.G12 | KBNN Quận Liên Chiểu | ||
490.48.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự quận Liên Chiểu | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
492.48.12.G12 | KBNN Quận Hải Châu | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
494.48.12.G12 | KBNN Quận Ngũ Hành Sơn | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
