Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
427.40.12.G12 | KBNN Huyện Đô Lương | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
427.40.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Đô Lương | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
428.40.12.G12 | KBNN Huyện Thanh Chương | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
430.40.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Nam Đàn | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
430.40.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Nam Đàn | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
430.40.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Nam Đàn | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
431.40.12.G12 | KBNN Huyện Hưng Nguyên | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
431.40.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Hưng Nguyên | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
432.40.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự thị xã Hoàng Mai | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
436.42.12.G12 | KBNN Thành phố Hà Tĩnh | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
437.42.12.G12 | KBNN Thị xã Hồng Lĩnh | ||
439.42.12.G12 | KBNN Huyện Hương Sơn | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
440.42.12.G12 | KBNN Huyện Đức Thọ | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
440.42.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Đức Thọ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
441.42.12.G12 | KBNN Huyện Vũ Quang | 2039/QĐ_UBND | 19/06/2018 |
441.42.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Vũ Quang | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
442.42.12.G12 | KBNN Huyện Nghi Xuân | ||
442.42.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Nghi Xuân | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
442.42.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Nghi Xuân | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
443.42.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Can Lộc | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
443.42.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Can Lộc | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
445.42,18.G12 | Chi cục thuế Huyện Thạch Hà | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
445.42.12.G12 | KBNN Huyện Thạch Hà | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
446.40.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Nam Hà Tĩnh | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
446.42.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Cẩm Xuyên | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
448.42.12.G12 | KBNN Huyện Lộc Hà | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
448.42.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Lộc Hà | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
450.44.18.G12 | Chi cục thuế Thành phố Đồng Hới | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
452.44.12.G12 | KBNN Huyện Minh Hóa | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
452.44.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Minh Hóa | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
