Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
400.38.12.G12 KBNN Huyện Hậu Lộc 2159/QĐ_UBND18/09/2018
400.38.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Hậu Lộc 1973/QĐ_UBND28/06/2018
402.38.12.G12 KBNN Huyện Như Xuân 927/QĐ-UBND16/07/2018
402.38.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Như Xuân 2803/QĐ-UBND27/09/2017
403.38.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Như Thanh 2803/QĐ-UBND27/09/2017
405.38.18.G12 Chi cục thuế Huyện Đông Sơn 558/QĐ-UBND18/03/2020
406.38.12.G12 KBNN Huyện Quảng Xương 379/QĐ-UBND01/08/2017
406.38.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Quảng Xương 1758/QĐ-UBND26/07/2020
406.38.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Quảng Xương 1358/QĐ-UBND18/06/2018
406.38.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Xương 379/QĐ-UBND01/08/2017
407.38.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Tĩnh Gia 11240/BTC-THTK16/09/2018
407.38.18.G12 Chi cục thuế Huyện Tĩnh Gia 1869/QĐ_UBND20/08/2018
412.40.12.G12 KBNN Thành phố Vinh 657/QĐ-UBND01/04/2018
412.40.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự thành phố Vinh 2710/QĐ-BTP28/12/2017
412.40.18.G12 Chi cục thuế Thành phố Vinh 2185/QĐ-UBND25/10/2017
413.40.12.G12 KBNN Thị xã Cửa Lò 1973/QĐ_UBND28/06/2018
413.40.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự thị xã Cửa Lò 333/QĐ-UBND12/02/2019
415.40.12.G12 KBNN Huyện Quể Phong 3206/QĐ-UBND28/11/2016
415.40.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Quế Phong 927/QĐ-UBND16/07/2018
416.40.18.G12 Chi cục thuế Huyện Quỳ Châu 927/QĐ-UBND16/07/2018
417.40.12.G12 KBNN Huyện Kỳ Sơn 662/QĐ-UBND12/02/2018
417.40.18.G12 Chi cục thuế Huyện Kỳ Sơn 1973/QĐ_UBND28/06/2018
418.40.12.G12 KBNN Huyện Tương Dương 1113/QĐ-UBND03/06/2018
418.40.18.G12 Chi cục thuế Huyện Tương Dương 3487/QĐ-UBND28/11/2017
419.40.12.G12 KBNN Huyện Nghĩa Đàn 1244/QĐ-UBND11/07/2018
421.40.18.G12 Chi cục thuế Huyện Quỳnh Lưu 1244/QĐ-UBND11/07/2018
423.40.12.G12 KBNN Huyện Tân Kỳ 2710/QĐ-BTP28/12/2017
424.40.18.G12 Chi cục thuế Huyện Anh Sơn 3487/QĐ-UBND28/11/2017
425.40.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Bắc Nghệ An 4028/QĐ-UBND13/09/2018
426.40.18.G12 Chi cục thuế Huyện Yên Thành 11240/BTC-THTK16/09/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ