Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
373.37.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Gia Viễn
374.37.18.G12 Chi cục thuế Huyện Hoa Lư 3342/QĐ-BNN-VPCP22/08/2018
377.35.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Yên Mô 1244/QĐ-UBND11/07/2018
377.37.18.G12 Chi cục thuế Huyện Yên Mô 3487/QĐ-UBND28/11/2017
380.38.12.G12 KBNN Thành phố Thanh Hóa 657/QĐ-UBND01/04/2018
380.38.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự thành phố Thanh Hóa 567/QĐ-UBND01/07/2020
380.38.18.G12 Chi cục thuế Thành phố Thanh Hóa 2159/QĐ_UBND18/09/2018
381.38.12.G12 KBNN Thị xã Bỉm Sơn 657/QĐ-UBND01/04/2018
382.38.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự thành phố Sầm Sơn 1560/QĐ_UBND18/06/2018
382.38.18.G12 Chi cục thuế Thị xã sẩm Sơn 2185/QĐ-UBND25/10/2017
384.38.12.G12 KBNN Huyện Mường Lát 314/QĐ-UBND04/02/2018
385.38.12.G12 KBNN Huyện Quan Hỏa 1530/QĐ-UBND23/11/2017
385.38.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Quan Hóa 379/QĐ-UBND01/08/2017
389.38.12.G12 KBNN Huyện Ngọc Lặc 662/QĐ-UBND12/02/2018
391.38.12.G12 KBNN Huyện Thạch Thành 4197/QĐ-UBND21/11/2017
392.38.12.G12 KBNN Huyện Hà Trung 321/QĐ-UBND20/03/2017
393.38.12.G12 KBNN Huyện Vĩnh Lộc 2159/QĐ_UBND18/09/2018
393.38.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Vĩnh Lộc 1244/QĐ-UBND11/07/2018
393.38.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Vĩnh Lộc 1560/QĐ_UBND18/06/2018
394.38.12.G12 KBNN Huyện Yên Định 365/QĐ-UBND17/03/2021
395.38.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Thọ Xuân 1539/QĐ-UBND04/05/2020
395.38.18.G12 Chi cục thuế Huyện Thọ Xuân 2710/QĐ-BTP28/12/2017
395.38.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Thọ Xuân 11240/BTC-THTK16/09/2018
396.38.12.G12 KBNN Huyện Thường Xuân 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018)09/12/2018
396.38.18.G12 Chi cục thuế Huyện Thường Xuân 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018)09/12/2018
397.38.12.G12 KBNN Huyện Triệu Sơn 2159/QĐ_UBND18/09/2018
397.38.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Triệu Sơn 657/QĐ-UBND01/04/2018
397.38.18.G12 Chi cục thuế Huyện Triệu Sơn 1530/QĐ-UBND23/11/2017
399.38.12.G12 KBNN Huyện Hoăng Hóa 1821/QĐ-UBND15/08/2017
399.38.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Hoằng Hóa 4197/QĐ-UBND21/11/2017

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ