Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
343.34.18.G12 Chi cục thuế Huyện Kiến Xương 3487/QĐ-UBND28/11/2017
344.34.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Vũ Thư 4028/QĐ-UBND13/09/2018
347.35.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự thành phố Phủ Lý 4028/QĐ-UBND13/09/2018
349.35.12.G12 KBNN Huyện Duy Tiên 1030/QĐ_UBND26/06/2018
350.35.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Kim Bảng 333/QĐ-UBND12/02/2019
350.35.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Kim Bảng 662/QĐ-UBND12/02/2018
350.35.18.G12 Chi cục thuế Huyện Kim Bảng 558/QĐ-UBND18/03/2020
351.35.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Thanh Liêm 314/QĐ-UBND04/02/2018
352.35.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Bình Lục 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
352.35.18.G12 Chi cục thuế Huyện Bình Lục 4028/QĐ-UBND13/09/2018
353.35.18.G12 Chi cục thuế Huyện Lý Nhân 567/QĐ-UBND01/07/2020
353.35.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Lý Nhân 1030/QĐ_UBND26/06/2018
356.36.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự thành phố Nam Định 11240/BTC-THTK16/09/2018
358.36.12.G12 KBNN Huyện Mỹ Lộc 2185/QĐ-UBND25/10/2017
358.36.18.G12 Chi cục thuế Huyện Mỹ Lộc 2309/QĐ-UBND12/08/2018
360.36.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Ý Yên 662/QĐ-UBND12/02/2018
361.35.32.G12 Chi cục Dự trữ nhà nước Nghĩa Hưng 1030/QĐ_UBND26/06/2018
361.36.12.G12 KBNN Huyện Nghĩa Hưng 1030/QĐ_UBND26/06/2018
361.36.18.G12 Chi cục thuế Huyện Nghĩa Hưng 1030/QĐ_UBND26/06/2018
362.36.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Nam Trực 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
363.36.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Trực Ninh 2185/QĐ-UBND25/10/2017
363.36.18.G12 Chi cục thuế Huyện Trực Ninh 662/QĐ-UBND12/02/2018
364.36.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Xuân Trường 2741/QĐ-UBND11/01/2020
364.36.18.G12 Chi cục thuế Huyện Xuân Trường 2803/QĐ-UBND27/09/2017
365.36.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Giao Thủy Quyết định số 714/QĐ-UBND22/07/2020
366.36.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Hải Hậu 11240/BTC-THTK16/09/2018
366.36.18.G12 Chi cục thuế Huyện Hải Hậu 1030/QĐ_UBND26/06/2018
370.37.18.G12 Chi cục thuế Thị xã Tam Điệp 1030/QĐ_UBND26/06/2018
372.37.12.G12 KBNN Huyện Nho Quan 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
372.37.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Nho Quan 4028/QĐ-UBND13/09/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ