Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
312.31.12.G12 | KBNN Huyện An Duơng | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
313.31.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện An Lão | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
314.31.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Kiến Thuỵ | ||
316.31.12.G12 | KBNN Huyện Vĩnh Bảo | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
316.31.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Vĩnh Tiên | ||
317.31.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Cát Hải | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
318.31.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Bạch Long Vĩ | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
318.31.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Bạch Long Vĩ | ||
323.33.18.G12 | Chi cục thuế Thành phố Hưng Yên | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
325.33.12.G12 | KBNN Huyện Vãn Lâm | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
325.33.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Văn Lâm | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
326.33.12.G12 | KBNN Huyện Văn Giang | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
326.33.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Văn Giang | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
328.30.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Mỹ Văn | ||
329.33.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Ân Thi | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
330.33.12.G12 | KBNN Huyện Khoái Châu | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
331.30.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Kim Thi | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
331.33.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Kim Động | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
332.33.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Tiên Lữ | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
333.33.12.G12 | KBNN Huyện Phù Cừ | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
336.34.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự thành phố Thái Bình | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
336.34.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự thành phố Thái Bình | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
338.34.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Quỳnh Phụ | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
338.34.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Quỳnh Phụ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
339.34.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Hưng Hà | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
341.34.12.G12 | KBNN Huyện Thái Thụy | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
341.34.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Thái Thụy | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
342.34.12.G12 | KBNN Huyện Tiền Hải | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
342.34.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Tiền Hải | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
343.34.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Kiến Xương | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
