Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
288.30.18.G12 Chi cục thuế Thành phố Hài Dương 2185/QĐ-UBND25/10/2017
290.30.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự thị xã Chí Linh 567/QĐ-UBND01/07/2020
290.30.18.G12 Chi cục thuế Thị xã Chí Linh 1973/QĐ_UBND28/06/2018
291.30.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Nam Sách 4028/QĐ-UBND13/09/2018
291.30.18.G12 Chi cục thuế Huyện Nam Sách 11240/BTC-THTK16/09/2018
291.30.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Nam Thanh 1030/QĐ_UBND26/06/2018
292.30.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Kinh Môn 1358/QĐ-UBND18/06/2018
292.30.18.G12 Chi cục thuế Huyện Kinh Môn 1113/QĐ-UBND03/06/2018
293.30.12.G12 KBNN Huyện Kim Thành 1313/QĐ-UBND11/07/2018
293.30.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Kim Thành 662/QĐ-UBND12/02/2018
293.30.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Kim Thành 567/QĐ-UBND01/07/2020
294.30.12.G12 KBNN Huyện Thanh Hà 1313/QĐ-UBND11/07/2018
294.30.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Thanh Hà 1030/QĐ_UBND26/06/2018
295.30.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Cẩm Giàng 2710/QĐ-BTP28/12/2017
296.30.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Bình Giang 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
298.30.12.G12 KBNN Huyện Tứ Kỳ 657/QĐ-UBND01/04/2018
298.30.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Tứ Kỳ 1030/QĐ_UBND26/06/2018
298.30.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Tứ Kỳ 657/QĐ-UBND01/04/2018
299.30.12.G12 KBNN Huyện Ninh Giang 2710/QĐ-BTP28/12/2017
299.30.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Ninh Giang 657/QĐ-UBND01/04/2018
299.30.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Ninh Giang 11240/BTC-THTK16/09/2018
300.30.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Thanh Miện 1313/QĐ-UBND11/07/2018
300.30.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Ninh Thanh 321/QĐ-UBND20/03/2017
304.31.18.G12 Chi cục thuế Quận Ngô Quyền 2803/QĐ-UBND27/09/2017
305.31.18.G12 Chi cục thuế Quận Lê Chân 662/QĐ-UBND12/02/2018
308.31.12.G12 KBNN Quận Đồ Sơn 379/QĐ-UBND01/08/2017
308.31.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự quận Đồ Sơn 1973/QĐ_UBND28/06/2018
308.31.18.G12 Chi cục thuế Quận Đồ Sơn 567/QĐ-UBND01/07/2020
311.31.12.G12 KBNN Huyện Thuỷ Nguyên 365/QĐ-UBND17/03/2021
311.31.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Thuỷ Nguyên 4197/QĐ-UBND21/11/2017

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ