Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
246.26.12.G12 | KBNN Huyện Lập Thạch | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
246.26.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Lập Thạch | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
247.26.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Tam Dương | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
249.26.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Bình Xuyên | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
250.01.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Mê Linh | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
250.01.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Mê Linh | ||
251.26.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Yên Lạc | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
253.26.12.G12 | KBNN Huyện Sông Lô | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
256.27.18.G12 | Chi cục thuế Thành phố Bắc Ninh | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
258.27.12.G12 | KBNN Huyện Yên Phong | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
258.27.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Yên Phong | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
260.27.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Tiên Du | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
261.27.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự thị xã Từ Sơn | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
261.27.18.G12 | Chi cục thuế Thị xã Từ Sơn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
262.27.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Thuận Thành | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
263.27.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Gia Bình | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
263.27.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Gia Lương | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
264.27.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Lương Tài | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
268.01.18.G12 | Chi cục thuế Quận Hà Đông | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
269.01.18.G12 | Chi cục thuế Thị xã Sơn Tây | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
272.01.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Phúc Thọ | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
272.01.18.G12 | Chi Cục Thuế Huyện Phúc Thọ | 1050/STTTT_CNTT | 06/08/2018 |
273.01.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Đan Phượng | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
274.01.12.G12 | KBNN Huyện Hoài Đức | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
276.01.12.G12 | KBNN Huyện Thạch Thất | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
276.01.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Thạch Thất | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
278.01.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Thanh Oai | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
279.01.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Thường Tín | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
280.01.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Phú Xuyên | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
281.01.12.G12 | KBNN Huyện ứng Hòa | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
