Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
217.27.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Lạng Giang | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
218.03.58.H62 | Trường THCS Thổ Tang | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
218.24.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Lục Nam | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
219.24.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Lục Ngạn | ||
221.03.58.H62 | Trường THCS Tuân Chính | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
222.03.58.H62 | Trường THCS Vân Xuân | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
223.03.58.H62 | Trường THCS Việt Xuân | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
223.24.12.G12 | KBNN Huyện Hiệp Hòa | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
225.03.58.H62 | Trường THCS Vĩnh Sơn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
227.25.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Việt Trì | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
228.03.58.H62 | Trường THCS Vũ Di | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
230.03.58.H62 | Trường THCS Yên Lập | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
231.25.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Hạ Hoà | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
232.25.12.G12 | KBNN Huyện Thanh Ba | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
232.25.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Thanh Ba | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
232.25.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Thanh Ba | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
233.25.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Phù Ninh | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
233.25.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Phù Ninh | ||
236.25.12.G12 | KBNN Huyện Tam Nông | ||
237.25.12.G12 | KBNN Huyện Lâm Thao | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
237.25.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Lâm Thao | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
237.25.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Phong Châu | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
238.25.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Thanh Sơn | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
239.25.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Thanh Thuỷ | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
239.25.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Thanh Thuỷ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
240.25.12.G12 | KBNN Huyện Tân Sơn | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
240.25.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Tân Sơn | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
243.26.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự thành phố Vĩnh Yên | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
243.26.18.G12 | Chi cục thuế Thành phố Vĩnh Yên | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
244.25.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Vĩnh Phúc | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
