Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
207.22.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Cô Tô | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
208.03.58.H62 | Trường THCS Lũng Hòa | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
209.04.54.H62 | Trường THCS Ngọc Mỹ | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
210.03.53.H62 | Trường THCS Tam Hợp | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
210.04.56.H62 | Trường THCS Hướng Đạo | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
210.06.57.H62 | Trường THCS Tam Đảo (CLC) | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
211.04.54.H62 | Trường THCS Sơn Đông | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
211.04.56.H62 | Trường THCS Kim Long | ||
211.04.59.H62 | Trường THCS Thị Trấn Yên Lạc | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
211.06.57.H62 | Trường THCS Yên Dương | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
212.03.55.H62 | Trường THCS Như Thụy | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
212.04.54.H62 | Trường THCS Thái Hòa | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
212.04.59.H62 | Trường THCS Trung Hà | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
213.03.55.H62 | Trường THCS Phương Khoan | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
213.04.59.H62 | Trường THCS Trung Kiên | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
213.24.18.G12 | Chi cục thuế Thành phố Bắc Giang | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
214.03.53.H62 | Trường THCS Trung Mỹ | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
214.03.55.H62 | Trường THCS Quang Yên | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
214.04.54.H62 | Trường THCS Thị trấn Lập Thạch | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
214.04.59.H62 | Trường THCS Trung Nguyên | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
215.03.55.H62 | Trường THCS Sông Lô | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
215.04.59.H62 | Trường THCS Văn Tiến | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
215.24.12.G12 | KBNN Huyện Yên Thế | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
216.03.55.H62 | Trường THCS Tân Lập | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
216.03.58.H62 | Trường THCS Tân Tiến | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
216.04.54.H62 | Trường THCS Triệu Đề | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
216.04.59.H62 | Trường THCS Yên Đồng | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
217.03.58.H62 | Trường THCS Thị Trấn Vĩnh Tường | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
217.04.59.H62 | Trường THCS Yên Lạc | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
217.24.12.G12 | KBNN Huyện Lạng Giang | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
