Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
201.04.59.H62 | Trường THCS Đại Tự | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
201.06.57.H62 | Trường THCS Bồ Lý | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
201.22.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Hải Hà | ||
202.03.53.H62 | Trường THCS Đạo Đức | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
202.04.59.H62 | Trường THCS Đồng Cương | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
202.22.12.G12 | KBNN Huyện Ba Chẽ | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
202.22.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Ba Chẽ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
203.03.53.H62 | Trường THCS Hương Canh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
203.03.58.H62 | Trường THCS Bồ Sao | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
203.04.59.H62 | Trường THCS Hồng Châu | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
203.06.57.H62 | Trường THCS Đạo Trù | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
203.22.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Vân Đồn | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
204.04.56.H62 | Trường THCS Đồng Tĩnh | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
204.05.52.H62 | Trường THCS Hùng Vương | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
204.22.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Hoành Bồ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
204.22.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Hoành Bồ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
205.03.53.H62 | Trường THCS Gia Khánh | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
205.03.55.H62 | Trường THCS Đồng Thịnh | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
205.05.52.H62 | Trường THCS Lê Hồng Phong | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
205.22.12.G12 | KBNN Huyện Đông Triều | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
205.22.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự thị xã Đông Triều | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
206.03.53.H62 | Trường THCS Lý Tự Trọng | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
206.04.51.H62 | Trường THCS Thanh Trù | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
206.04.56.H62 | Trường THCS Hoàng Hoa | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
206.04.59.H62 | Trường THCS Liên Châu | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
206.05.52.H62 | Trường THCS Nam Viêm | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
206.06.57.H62 | Trường THCS Hợp Châu | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
206.22.12.G12 | KBNN Thị xã Quảng Yên | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
206.22.18.G12 | Chi cục thuế Thị xã Quảng Yên | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
207.03.58.H62 | Trường THCS Kim Xá | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
