Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
164.19.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự thành phố Thái Nguyên | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
164.19.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Phành phổ Thái Nguyên | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
165.19.12.G12 | KBNN Thị xã Sông Công | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
165.19.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự thành phố Sông Công | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
167.19.12.G12 | KBNN Huyện Định Hóa | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
167.19.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Định Hóa | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
167.19.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Định Hóa | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
167.19.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Định Hóa | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
168.19.12.G12 | KBNN Huyện Phú Lương | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
170.19.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Võ Nhai | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
171.19.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Đại Từ | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
172.19.12.G12 | KBNN Huyện Phổ Yên | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
172.19.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự thị xã Phổ Yên | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
173.19.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Phú Bình | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
178.20.12.G12 | KBNN Thành phố Lạng Sơn | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
180.20.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Tràng Định | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
184.20.12.G12 | KBNN Huyện Vãn Quan | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
186.20.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Hữu Lũng | ||
187.20.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Chi Lăng | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
188.20.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Lộc Bình | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
188.20.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Lộc Bình | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
189.20.12.G12 | KBNN Huyện Đình Lập | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
189.20.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Đình Lập | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
193.22.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự thành phố Hạ Long | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
194.22.18.G12 | Chi cục thuế Thành phố Móng Cái | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
195.22.18.G12 | Chi cục thuế Thành phố Cẩm Phả | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
198.22.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Bình Liêu | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
200.22.12.G12 | KBNN Huyện Đâm Hà | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
200.22.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Đầm Hà | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
201.03.55.H62 | Trường THCS Bạch Lựu | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
