Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
133.03.58.H62 | Trường Tiểu học Yên Bình | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
133.15.12.G12 | KBNN Thị xã Nghĩa Lộ | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
133.41.11.H55 | Trường THCS Tích Lương | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
136.02.64.H29 | Trường THCS Thái Văn Lung | ||
137.15.12.G12 | KBNN Huyện Mù Căng Chải | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
137.15.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Mù Căng Chải | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
138.02.54.H29 | Trường THCS Trần Quốc Toản | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
138.15.12.G12 | KBNN Huyện Trân Yên | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
139.02.54.H29 | Trường THCS Tăng Nhơn Phú B | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
139.15.12.G12 | KBNN Huyện Trạm Tấu | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
139.15.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Trạm Tấu | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
140.02.54.H29 | Trường THCS Hoa Lư | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
140.15.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Văn Chấn | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
141.15.12.G12 | KBNN Huyện Yên Bình | 237/QĐ-BTTTT | 20/02/2020 |
141.15.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Yên Bình | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
148.17.12.G12 | KBNN Thành phố Hòa Bình | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
148.17.18.G12 | Chi cục thuế Thành phố Hòa Bình | ||
150.17.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Đà Bắc | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
151.01.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Hòa Bình | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
151.17.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Kỳ Sơn | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
152.17.12.G12 | KBNN Huyện Lương Sơn | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
153.17.12.G12 | KBNN Huyện Kim Bôi | 3342/QĐ-BNN-VPCP | 22/08/2018 |
154.17.12.G12 | KBNN Huyện Cao Phong | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
154.17.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Cao Phong | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
155.17.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Tân Lạc | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
156.17.12.G12 | KBNN Huyện Mai Châu | ||
156.17.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Mai Châu | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
159.17.12.G12 | KBNN Huyện Lạc Thủy | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
159.17.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Lạc Thủy | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
159.17.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Lạc Thủy | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
