Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
124.02.64.H29 | Trường THCS Bình Chiểu | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
124.14.12.G12 | KBNN Huyện Yên Châu | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
125.02.54.H29 | Trường TH Tân Phú | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
125.02.63.H29 | Trường TH - THCS Hồng Ngọc | ||
125.02.64.H29 | Trường THCS Lê Văn Việt | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
125.03.60.H15 | Trường THCS Trần Hưng Đạo | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
125.14.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Mai Sơn | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
125.14.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Mai Sơn | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
125.14.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Sơn La | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
125.41.11.H55 | Trường THCS Sơn Cẩm 1 | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
126.02.60.H29 | Trường THCS Nguyễn Du | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
126.03.58.H62 | Trường Tiểu học Vân Xuân | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
126.14.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Sông Mã | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
126.14.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Sông Mã | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
127.02.64.H29 | Trường THCS Ngô Chí Quốc | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
127.03.58.H62 | Trường Tiểu học Việt Xuân | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
127.03.60.H15 | Trường THCS Trưng Vương | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
127.41.11.H55 | Trường THCS Tân Cương | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
128.02.54.H29 | Trường Tiểu Học Phong Phú | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
128.02.64.H29 | Trường THCS Hiệp Bình | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
128.41.11.H55 | Trường THCS Tân Lập | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
129.03.58.H62 | Trường Tiểu học Vĩnh Sơn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
129.41.11.H55 | Trường THCS Tân Long | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
130.02.64.H29 | Trường THCS Lê Quí Đôn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
131.02.60.H29 | Trường THCS Phan Tây Hồ | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
131.03.58.H62 | Trường Tiểu học Vĩnh Thịnh 2 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
132.02.60.H29 | Trường THCS An Nhơn | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
132.15.18.G12 | Chi cục thuế Thành phố Yên Bái | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
133.02.54.H29 | Trường THCS Long Trường | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
133.02.64.H29 | Trường THCS Nguyễn Văn Bá | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
