Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
118.14.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Quỳnh Nhai | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
118.14.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Quỳnh Nhai | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
119.02.54.H29 | Trường Tiểu học Phước Thạnh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
119.02.58.H29 | Trường THCSCL Tân Tạo | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
119.03.16.H41 | Trường Tiểu Học Xuân Tường - huyện Thanh Chương | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
119.03.53.H62 | Trường Tiểu học Thiện Kế B | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
119.14.12.G12 | KBNN Huyện Thuận Châu | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
119.14.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Thuận Châu | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
119.14.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Thuận Châu | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
119.14.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Thuận Châu | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
119.41.11.H55 | Trường THCS Phúc Hà | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
120.02.64.H29 | Trường TH Tam Bình | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
120.03.58.H62 | Trường Tiểu học Tam Phúc | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
120.03.60.H15 | Trường THCS Phan Bội Châu | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
120.04.54.H62 | Trường Tiểu học Thị trấn Hoa Sơn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
120.14.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Mường La | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
121.02.54.H29 | Trường TH Phước Bình | ||
121.02.63.H29 | Trường THCS Hoàng Diệu | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
121.02.64.H29 | Trường TH Trương Văn Hải | ||
121.04.54.H62 | Trường Tiểu học Triệu Đề | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
121.14.12.G12 | KBNN Huyện Băc Yên | ||
121.14.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Bắc Yên | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
122.02.60.H29 | Trường THCS Gò Vấp | 1049/QĐ-UBND | 21/04/2020 |
122.14.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Phù Yên | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
122.14.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Phù Yên | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
122.41.11.H55 | Trường THCS Quang Trung | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
123.02.64.H29 | Trường TH Nguyễn Văn Banh | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
123.03.58.H62 | Trường Tiểu học Thượng Trưng | ||
123.03.60.H15 | Trường THCS Thành Nhất | 1050/STTTT_CNTT | 06/08/2018 |
123.41.11.H55 | Trường THCS Quang Vinh | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
