Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
114.03.58.H62 | Trường Tiểu học Nguyễn Kiến | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
114.04.54.H62 | Trường Tiểu học Quang Sơn | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
114.04.56.H62 | Trường Tiểu học Kim Long | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
114.04.59.H62 | Trường Tiểu học Trung Hà | ||
114.05.52.H62 | Trường Tiểu học Xuân Hòa A | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
114.41.11.H55 | Trường THCS Lương Ngọc Quyến | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
115.02.60.H29 | Trường TH Lương Thế Vinh | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
115.02.64.H29 | Trường TH Hoàng Diệu | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
115.03.60.H15 | Trường THCS Nguyễn Chí Thanh | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
115.04.59.H62 | Trường Tiểu học Trung Kiên | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
115.07.22.H19 | Trường Mầm non Tân Biên | 1049/QĐ-UBND | 21/04/2020 |
116.02.58.H29 | Trường THCSCL Lý Thường Kiệt | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
116.02.60.H29 | Trường TH Lam Sơn | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
116.02.64.H29 | Trường TH Đỗ Tấn Phong | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
116.03.16.H41 | Trường Tiểu Học Võ Liệt 1 - huyện Thanh Chương | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
116.03.53.H62 | Trường Tiểu học Thanh Lãng A | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
116.03.58.H62 | Trường Tiểu học Nguyễn Thái Học I | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
116.14.12.G12 | KBNN Thành phố Sơn La | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
116.14.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự thành phố Sơn La | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
117.02.60.H29 | Trường TH Việt Mỹ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
117.03.16.H41 | Trường Tiểu Học Võ Liệt 2 - huyện Thanh Chương | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
117.03.58.H62 | Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
118.02.54.H29 | Trường TH Long Thạnh Mỹ | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
118.02.58.H29 | Trường THCSCL Hồ Văn Long | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
118.02.60.H29 | Trường Tiểu học Tư thục Nhựt Tân | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
118.02.63.H29 | Trường THCS Đặng Trần Côn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
118.03.53.H62 | Trường Tiểu học Thiện Kế A | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
118.03.55.H62 | Trường Tiểu học Tứ Yên | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
118.03.60.H15 | Trường THCS Nguyễn Văn Cừ | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
118.14.13.G15 | Chi cục thi hành án dân sự huyện Quỳnh Nhai | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
